Giá Nhôm Thế Giới hôm nay 82.400.519 VNĐ / tấn

Tên giao dịch quốc tế: ALUMINUM

Giá hiện tại đang tăng 1.237 VNĐ / tấn, tương đương 1.52% so với giá trước đó.

Lần cập nhật gần nhất: 09/01/2026 | 21:09

3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm 5 năm 10 năm 15 năm

Nguồn dữ liệu: Platts Metals Week, Thomson Reuters Datastream; World Bank.

Thông tin thêm: Aluminum (LME) London Metal Exchange, unalloyed primary ingots, high grade, minimum 99.7% purity, settlement price beginning 2005; previously cash price

Biến động Giá Nhôm Thế Giới trong 5 năm gần đây: +36,87 %

Giá đạt đỉnh vào 04/2022: 91.091.958 VNĐ / tấn

Giá chạm đáy vào 10/2023: 0 VNĐ / tấn

USD / mt USD / tấn VNĐ / tấn

Tỉ giá: 1 USD = 26,274.00 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 1 mt

Giá Nhôm Thế Giới
Thời gian Theo tháng Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn Giá tăng giảm % so với tháng trước
01/2026 82.400.519 +8,37 %
12/2025 75.500.966 -0,66 %
11/2025 76.000.172 +7,28 %
10/2025 70.464.241 +2,30 %
09/2025 68.843.135 +2,08 %
08/2025 67.408.574 -1,41 %
07/2025 68.357.066 +5,97 %
06/2025 64.276.714 +2,00 %
05/2025 62.991.915 -5,81 %
04/2025 66.651.883 -2,81 %
03/2025 68.525.219 +0,49 %
02/2025 68.188.912 +1,50 %
01/2025 67.169.481 -1,74 %
12/2024 68.338.674 -0,92 %
11/2024 68.969.250 +0,57 %
10/2024 68.575.140 +6,02 %
09/2024 64.450.122 +5,42 %
08/2024 60.955.680 -8,81 %
07/2024 66.328.713 -5,53 %
06/2024 69.993.936 +2,89 %
05/2024 67.970.838 +9,66 %
04/2024 61.402.338 +4,84 %
03/2024 58.433.376 -2,81 %
02/2024 60.075.501 -4,59 %
01/2024 62.834.271 +8,45 %
12/2023 57.526.923 +100,00 %
10/2023 0 +0 %
09/2023 58.157.499 -3,34 %
08/2023 60.101.775 +5,62 %
07/2023 56.725.566 -4,10 %
06/2023 59.050.815 -4,78 %
05/2023 61.875.270 -2,87 %
04/2023 63.648.765 +1,84 %
03/2023 62.479.572 -11,12 %
02/2023 69.429.045 +9,91 %
01/2023 62.545.257 -3,61 %
12/2022 64.804.821 +9,71 %
11/2022 58.512.198 +3,21 %
10/2022 56.633.607 -9,63 %
09/2022 62.085.462 -5,67 %
08/2022 65.606.178 +0,84 %
07/2022 65.054.424 -12,76 %
06/2022 73.357.008 -9,28 %
05/2022 80.161.974 -13,63 %
04/2022 91.091.958 +0,37 %
03/2022 90.750.396 +12,16 %
02/2022 79.715.316 +7,84 %
01/2022 73.462.104 +6,27 %
12/2021 68.857.586 -4,37 %
11/2021 71.865.959 -4,37 %
10/2021 75.005.702 +5,18 %
09/2021 71.123.718 +4,04 %
08/2021 68.253.284 +2,89 %
07/2021 66.282.734 +0,64 %
06/2021 65.855.781 +3,77 %
05/2021 63.372.888 +8,15 %
04/2021 58.210.047 +2,57 %
03/2021 56.712.429 +8,45 %
02/2021 51.917.424 -0,19 %
01/2021 52.015.952 -