Giá nickel thế giới hôm nay
Tên giao dịch quốc tế: NICKEL
schedule Cập nhật gần nhất: 12/03/2026 20:41
Biểu đồ Giá nickel thế giới
Tỉ giá: 1 USD = 26,224.20 VNĐ
Quy đổi: 1 tấn = 1 mt
So sánh theo năm
tune Dữ liệu chính
Giá cao nhất trong 5 năm trending_up
2.125.510.746 VNĐ/tấn vào ngày 08/03/2022. Giá hiện tại thấp hơn remove1.661.998.011 VNĐ/tấn (-78.19%).Giá thấp nhất trong 5 năm trending_down
369.761.220 VNĐ/tấn vào ngày 09/04/2025. Giá hiện tại cao hơn add93.751.515 VNĐ/tấn (+25.35%).Lịch sử giá (VNĐ/tấn)
5 năm| Thời gian | Giá (VNĐ/tấn) | Thay đổi (VNĐ/tấn) | % Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 03/2026 | 464.037.219 | add 3.671.388 | +0.80% |
| 02/2026 | 460.365.831 | add 21.110.481 | +4.81% |
| 01/2026 | 439.255.350 | add 50.612.706 | +13.02% |
| 12/2025 | 388.642.644 | remove 11.276.406 | -2.82% |
| 11/2025 | 399.919.050 | add 0 | +0.00% |
| 10/2025 | 399.919.050 | remove 3.933.630 | -0.97% |
| 09/2025 | 403.852.680 | add 12.404.047 | +3.17% |
| 08/2025 | 391.448.633 | remove 5.166.167 | -1.30% |
| 07/2025 | 396.614.801 | remove 4.746.580 | -1.18% |
| 06/2025 | 401.361.381 | remove 1.757.021 | -0.44% |
| 05/2025 | 403.118.402 | remove 14.554.431 | -3.48% |
| 04/2025 | 417.672.833 | add 12.194.253 | +3.01% |
| 03/2025 | 405.478.580 | add 6.215.135 | +1.56% |
| 02/2025 | 399.263.445 | remove 3.540.267 | -0.88% |
| 01/2025 | 402.803.712 | remove 17.019.506 | -4.05% |
| 12/2024 | 419.823.218 | add 7.264.103 | +1.76% |
| 11/2024 | 412.559.114 | remove 47.177.336 | -10.26% |
| 10/2024 | 459.736.450 | add 20.533.549 | +4.68% |
| 09/2024 | 439.202.902 | add 6.215.135 | +1.44% |
| 08/2024 | 432.987.766 | remove 20.454.876 | -4.51% |
| 07/2024 | 453.442.642 | remove 61.653.094 | -11.97% |
| 06/2024 | 515.095.736 | add 10.909.267 | +2.16% |
| 05/2024 | 504.186.469 | add 69.703.399 | +16.04% |
| 04/2024 | 434.483.070 | remove 20.926.387 | -4.60% |
| 03/2024 | 455.409.457 | add 29.318.656 | +6.88% |
| 02/2024 | 426.090.802 | remove 3.330.473 | -0.78% |
| 01/2024 | 429.421.275 | remove 12.351.598 | -2.80% |
| 12/2023 | 441.772.873 | remove 37.264.588 | -7.78% |
| 11/2023 | 479.037.461 | remove 9.624.281 | -1.97% |
| 10/2023 | 488.661.743 | remove 46.764.305 | -8.73% |
| 09/2023 | 535.426.047 | remove 43.578.064 | -7.53% |
| 08/2023 | 579.004.112 | add 42.509.428 | +7.92% |
| 07/2023 | 536.494.684 | remove 10.686.362 | -1.95% |
| 06/2023 | 547.181.045 | remove 87.719.949 | -13.82% |
| 05/2023 | 634.900.994 | add 634.900.994 | +0.00% |
| 04/2023 | 0 | remove 649.638.995 | -100.00% |
| 03/2023 | 649.638.995 | remove 144.849.369 | -18.23% |
| 02/2023 | 794.488.363 | add 6.228.248 | +0.79% |
| 01/2023 | 788.260.116 | add 83.589.638 | +11.86% |
| 12/2022 | 704.670.478 | add 131.802.829 | +23.01% |
| 11/2022 | 572.867.649 | add 17.989.801 | +3.24% |
| 10/2022 | 554.877.848 | remove 8.155.726 | -1.45% |
| 09/2022 | 563.033.574 | remove 62.518.493 | -9.99% |
| 08/2022 | 625.552.067 | add 52.723.754 | +9.20% |
| 07/2022 | 572.828.313 | remove 170.653.982 | -22.95% |
| 06/2022 | 743.482.294 | remove 89.909.670 | -10.79% |
| 05/2022 | 833.391.964 | remove 8.391.744 | -1.00% |
| 04/2022 | 841.783.708 | add 185.431.318 | +28.25% |
| 03/2022 | 656.352.390 | add 55.700.201 | +9.27% |
| 02/2022 | 600.652.189 | add 54.100.525 | +9.90% |
| 01/2022 | 546.551.664 | add 25.017.887 | +4.80% |
| 12/2021 | 521.533.778 | add 7.080.534 | +1.38% |
| 11/2021 | 514.453.244 | add 43.991.096 | +9.35% |
| 10/2021 | 470.462.148 | remove 43.269.930 | -8.42% |
| 09/2021 | 513.732.078 | add 721.166 | +0.14% |
| 08/2021 | 513.010.913 | add 35.664.912 | +7.47% |
| 07/2021 | 477.346.001 | add 393.363 | +0.08% |
| 06/2021 | 476.952.638 | add 14.423.310 | +3.12% |
| 05/2021 | 462.529.328 | add 39.926.345 | +9.45% |
| 04/2021 | 422.602.983 | remove 64.183.730 | -13.19% |
| 03/2021 | 486.786.713 | - | - |
lightbulb Phân tích nhanh
Biến động trong phiên
Giá Giá nickel thế giới giảm remove1.205.133 (0.26%)
So với tuần trước
Giá Giá nickel thế giới tăng add12.063.132 (+2.67%) so với tuần trước (451.449.603 VNĐ/tấn).
Mức giá cao nhất lịch sử
Giá Giá nickel thế giới đã đạt mức cao nhất là 2.125.510.746 VNĐ/tấn vào ngày 08/03/2022. Giá hiện tại thấp hơn đỉnh remove1.661.998.011 (-78.19%).
Mức giá thấp nhất lịch sử
Giá Giá nickel thế giới đã xuống mức thấp nhất là 126.540.419 VNĐ/tấn vào ngày 01/10/2001. Giá hiện tại cao hơn đáy add336.972.316 (+266.30%).
Theo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
newspaper Tin tức liên quan
Quỹ bạc lớn nhất thế giới liên tiếp "xả hàng", gần 400 tấn rời kho trong thời gian ngắn
Hiện tại, quỹ này còn nắm giữ gần 15.540 tấn bạc, tương đương quy mô 42,4 tỷ USD.
6 giờ trướcGiá bạc sáng nay giảm 3 triệu đồng/kg
Giá bạc trong nước và thế giới đồng loạt giảm.
8 giờ trướcMỹ áp thuế sơ bộ 130% với mặt hàng xuất khẩu quan trọng của Việt Nam, Hòa Phát cùng các công ty liên quan bị áp thuế gần 122%
Theo thông tin từ Cục Phòng vệ Thương mại (Bộ Công thương), Bộ Thương mại Hoa Kỳ (DOC) ban hành kết luận sơ bộ vụ việc điều tra chống bán phá giá với sản phẩm thép cốt bê tông nhập khẩu từ Việt Nam.
8 giờ trướcMột "cá mập" mua gần 7 tấn vàng chỉ trong 2 ngày
Hiện tại, SPDR đang nắm gần 1.077 tấn vàng.
9 giờ trướcBỏ xa nhiều nước quốc tế, Việt Nam vừa xác lập kỷ lục chưa từng có trong một lĩnh vực doanh thu 5.600 tỷ đồng
Tính riêng trong năm 2025, thị trường đã có bước phát triển ấn tượng với doanh thu phòng vé đạt mức kỷ lục gần 5.600 tỷ đồng với hơn 70 triệu vé bán ra, tăng lần lượt 24% và 26% so với năm 2024. Đặc biệt, thị phần phim nội địa chiếm tới 62%, tăng vọt so với mức 43% của năm 2024.
10 giờ trướcSáng 12/3: Giá vàng miếng, vàng nhẫn trơn giảm tới 1,4 triệu đồng/lượng
Giá vàng trong nước sáng 12/3 đồng loạt giảm so với mức đóng cửa hôm qua, với mức điều chỉnh phổ biến khoảng 1,4 triệu đồng/lượng tại nhiều thương hiệu lớn.
10 giờ trước
Giá vàng, giá bạc dồn dập giảm
Sáng nay 12.3, giá vàng, giá bạc đều giảm so với chốt ngày 11.3. Vàng miếng SJC được điều chỉnh giảm 2 nhịp, cách nhau chỉ 3 phút, hiện bán ra 185,8 triệu đồng/lượng.
10 giờ trước