Giá Nickel Thế Giới hôm nay 373.053.510 VNĐ / tấn

Tên giao dịch quốc tế: NICKEL

Giá hiện tại đang tăng 3.237.030 VNĐ / tấn, tương đương 0.88% so với giá trước đó.

Lần cập nhật gần nhất: 29/11/2020 | 10:29

3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm 5 năm 10 năm 15 năm
1 năm trước 2 năm trước 3 năm trước

Nguồn dữ liệu: Platts Metals Week, Thomson Reuters Datastream; World Bank.

Thông tin thêm: Nickel (LME), cathodes, minimum 99.8% purity, settlement price beginning 2005; previously cash price

Biến động Giá Nickel Thế Giới trong 5 năm gần đây: +43,71 %

Giá đạt đỉnh vào 09/2019: 406.616.400 VNĐ / tấn

Giá chạm đáy vào 03/2018: 0 VNĐ / tấn

USD / mt USD / tấn VNĐ / tấn

Tỉ giá: 1 USD = 22,716.00 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 1 mt

Giá Nickel Thế Giới
Thời gian Theo tháng Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn Giá tăng giảm % so với tháng trước
11/2020 373.053.510 +9,77 %
10/2020 336.594.330 +13,65 %
07/2020 290.651.220 +3,28 %
06/2020 281.110.500 +1,76 %
05/2020 276.169.770 +5,63 %
04/2020 260.609.310 -6,52 %
03/2020 277.589.520 -4,42 %
02/2020 289.856.160 -9,93 %
01/2020 318.648.690 +2,57 %
12/2019 310.470.930 -21,80 %
11/2019 378.164.610 -5,75 %
10/2019 399.915.180 -1,68 %
09/2019 406.616.400 +18,84 %
08/2019 330.006.690 +12,75 %
07/2019 287.925.300 +5,38 %
06/2019 272.421.630 -2,02 %
05/2019 277.930.260 -6,21 %
04/2019 295.194.420 -0,48 %
03/2019 296.614.170 +4,54 %
02/2019 283.154.940 +14,34 %
01/2019 242.550.090 -3,82 %
12/2018 251.806.860 -3,99 %
11/2018 261.858.690 -8,85 %
10/2018 285.029.010 -2,29 %
09/2018 291.559.860 -9,78 %
08/2018 320.068.440 -6,10 %
07/2018 339.604.200 -2,36 %
06/2018 347.611.590 +10,62 %
05/2018 310.698.090 +2,18 %
04/2018 303.940.080 +100,00 %
03/2018 0 +0 %
02/2018 308.653.650 +6,88 %
01/2018 287.414.190 +11,97 %
12/2017 252.999.450 -11,00 %
11/2017 280.826.550 +8,31 %
10/2017 257.503.351 -3,90 %
09/2017 267.537.690 +7,54 %
08/2017 247.376.786 +12,84 %
07/2017 215.606.415 +5,90 %
06/2017 202.893.860 -2,50 %
05/2017 207.967.706 -4,96 %
04/2017 218.284.404 -6,20 %
03/2017 231.809.057 -4,30 %
02/2017 241.773.203 +6,31 %
01/2017 226.511.685 -10,04 %
12/2016 249.246.085 -1,43 %
11/2016 252.804.320 +7,89 %
10/2016 232.858.990 +0,58 %
09/2016 231.516.474 -1,41 %
08/2016 234.792.349 +0,71 %
07/2016 233.131.128 +13,00 %
06/2016 202.816.399 +3,00 %
05/2016 196.728.511 -2,52 %
04/2016 201.692.184 +1,82 %
03/2016 198.021.051 +4,80 %
02/2016 188.508.726 -2,52 %
01/2016 193.251.600 -2,36 %
12/2015 197.806.158 -6,16 %
11/2015 209.994.200 -