Giá hiện tại đang tăng 27.581 VNĐ / tấn, tương đương 0.99% so với giá trước đó.
Lần cập nhật gần nhất: 07/01/2026 | 12:16
Nguồn dữ liệu: Coal Week International; Coal Week; World Bank.
Thông tin thêm: Coal (Australia), thermal, f.o.b. piers, Newcastle/Port Kembla, 6,300 kcal/kg (11,340 btu/lb), less than 0.8%, sulfur 13% ash beginning January 2002; previously 6,667 kcal/kg (12,000 btu/lb), less than 1.0% sulfur, 14% ash
Biến động Giá Than Đá Thế Giới trong 3 năm gần đây: -263,64 %
Giá đạt đỉnh vào 01/2023: 10.244.520 VNĐ / tấn
Giá chạm đáy vào 05/2025: 2.561.130 VNĐ / tấn
| Thời gian Theo tháng | Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn | Giá tăng giảm % so với tháng trước |
|---|---|---|
| 01/2026 | 2.817.243 | -2,94 % |
| 12/2025 | 2.899.987 | +1,04 % |
| 11/2025 | 2.869.779 | +2,79 % |
| 10/2025 | 2.789.662 | -3,20 % |
| 09/2025 | 2.878.973 | -5,06 % |
| 08/2025 | 3.024.760 | +4,56 % |
| 07/2025 | 2.886.853 | +6,01 % |
| 06/2025 | 2.713.484 | +5,61 % |
| 05/2025 | 2.561.130 | -5,64 % |
| 04/2025 | 2.705.604 | +2,82 % |
| 03/2025 | 2.629.427 | -16,78 % |
| 02/2025 | 3.070.729 | -6,54 % |
| 01/2025 | 3.271.679 | -11,96 % |