Giá hiện tại đang giảm 9.196 VNĐ / tấn, tương đương 0.33% so với giá trước đó.
Lần cập nhật gần nhất: 09/01/2026 | 02:57
Nguồn dữ liệu: Coal Week International; Coal Week; World Bank.
Thông tin thêm: Coal (Australia), thermal, f.o.b. piers, Newcastle/Port Kembla, 6,300 kcal/kg (11,340 btu/lb), less than 0.8%, sulfur 13% ash beginning January 2002; previously 6,667 kcal/kg (12,000 btu/lb), less than 1.0% sulfur, 14% ash
Biến động Giá Than Đá Thế Giới trong 15 năm gần đây: -23,93 %
Giá đạt đỉnh vào 10/2022: 11.448.896 VNĐ / tấn
Giá chạm đáy vào 10/2020: 0 VNĐ / tấn
| Thời gian Theo tháng | Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn | Giá tăng giảm % so với tháng trước |
|---|---|---|
| 01/2026 | 2.808.691 | -3,27 % |
| 12/2025 | 2.900.650 | +1,04 % |
| 11/2025 | 2.870.435 | +2,79 % |
| 10/2025 | 2.790.299 | -3,20 % |
| 09/2025 | 2.879.630 | -5,06 % |
| 08/2025 | 3.025.451 | +4,56 % |
| 07/2025 | 2.887.513 | +6,01 % |
| 06/2025 | 2.714.104 | +5,61 % |
| 05/2025 | 2.561.715 | -5,64 % |
| 04/2025 | 2.706.222 | +2,82 % |
| 03/2025 | 2.630.027 | -16,78 % |
| 02/2025 | 3.071.431 | -6,54 % |
| 01/2025 | 3.272.427 | -11,96 % |