Giá hiện tại đang tăng 22.327 VNĐ / tấn, tương đương 0.8% so với giá trước đó.
Lần cập nhật gần nhất: 01/01/2026 | 17:39
Nguồn dữ liệu: Coal Week International; Coal Week; World Bank.
Thông tin thêm: Coal (Australia), thermal, f.o.b. piers, Newcastle/Port Kembla, 6,300 kcal/kg (11,340 btu/lb), less than 0.8%, sulfur 13% ash beginning January 2002; previously 6,667 kcal/kg (12,000 btu/lb), less than 1.0% sulfur, 14% ash
Biến động Giá Than Đá Thế Giới trong 6 tháng gần đây: -2,23 %
Giá đạt đỉnh vào 29/07/2025: 3.033.827 VNĐ / tấn
Giá chạm đáy vào 14/09/2025: 2.645.077 VNĐ / tấn
| Thời gian Theo tháng | Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn | Giá tăng giảm % so với tháng trước |
|---|---|---|
| 01/2026 | 2.823.692 | -2,70 % |
| 12/2025 | 2.899.866 | +1,04 % |
| 11/2025 | 2.869.659 | +2,79 % |
| 10/2025 | 2.789.545 | -3,20 % |
| 09/2025 | 2.878.852 | -5,06 % |
| 08/2025 | 3.024.634 | +4,56 % |
| 07/2025 | 2.886.732 | - |