Giá hiện tại đang giảm 652.402 VNĐ / lượng, tương đương 0.46% so với giá trước đó.
Lần cập nhật gần nhất: 07/01/2026 | 08:30
Nguồn dữ liệu: Platts Metals Week; International Monetary Fund, International Financial Statistics; Shearson Lehman Brothers, Metal Market Weekly Review; Thomson Reuters Datastream; World Bank.
Thông tin thêm: Gold (UK), 99.5% fine, London afternoon fixing, average of daily rates
Biến động Giá Vàng Thế Giới trong 1 năm gần đây: +41,36 %
Giá đạt đỉnh vào 01/2026: 141.742.316 VNĐ / lượng
Giá chạm đáy vào 01/2025: 83.114.785 VNĐ / lượng
| Thời gian Theo tháng | Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / lượng | Giá tăng giảm % so với tháng trước |
|---|---|---|
| 01/2026 | 141.742.316 | +5,76 % |
| 12/2025 | 133.577.786 | +5,06 % |
| 11/2025 | 126.819.405 | +3,50 % |
| 10/2025 | 122.376.102 | +10,88 % |
| 09/2025 | 109.055.694 | +4,54 % |
| 08/2025 | 104.105.671 | -0,72 % |
| 07/2025 | 104.856.250 | +0,67 % |
| 06/2025 | 104.150.009 | +0,49 % |
| 05/2025 | 103.643.288 | +4,64 % |
| 04/2025 | 98.832.613 | +8,45 % |
| 03/2025 | 90.478.064 | +2,09 % |
| 02/2025 | 88.587.364 | +6,18 % |
| 01/2025 | 83.114.785 | - |