Teck Resources (TECK)
Toronto Stock Exchange · Canada · Vật liệu
92 CAD
Đóng cửa 18/9/2026
Canadian miner; repositioned in 2024 as a pure-play copper/zinc producer after selling its steelmaking coal business. World's largest net zinc miner via the Red Dog mine (Alaska).
Biểu đồ giá đóng cửa hàng ngày
Mặt hàng liên quan
So sánh biến động giá Kẽm và giá cổ phiếu
Chỉ số hóa về mốc 100 tại 22/09/2025 để so sánh hai đại lượng khác đơn vị/tiền tệ trên cùng biểu đồ.
| 22/09/2025 | 18/09/2026 | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
| Kẽm | 100.00 | 135.57 | +35.57% |
| Teck Resources (TECK) | 100.00 | 171.40 | +71.4% |
Trong giai đoạn này, giá Kẽm và giá cổ phiếu TECK biến động cùng chiều.
So sánh với doanh nghiệp cùng ngành
Ngành: Khai khoáng đa dạng
| Doanh nghiệp | Giá cổ phiếu | Doanh thu (năm) | Lợi nhuận ròng (năm) |
|---|---|---|---|
| Teck Resources (TECK) | 92 CAD | — | — |
| BHP Group (BHP) | 61 AUD | — | — |
| Rio Tinto (RIO) | 167 AUD | — | — |
| Vale S.A. (VALE3) | 73 BRL | — | — |