grass

Giá bột cá thế giới hôm nay

Tên giao dịch quốc tế: FISH MEAL

trending_up Giá bột cá thế giới hiện tại
65.037.500 VNĐ/tấn
Giá hiện tại đang tăng
add 12.277.645 VNĐ/tấn
tương đương
arrow_upward +18.88%
so với giá trước đó.

schedule Cập nhật gần nhất: 24/09/2026 18:43

Biểu đồ Giá bột cá thế giới

Tỉ giá: 1 USD = 26.015 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 1 mt

Giá bột cá: từ tháng 7/2026 là bột cá trích (Herring) 64% protein, FOB Bắc Đức; 1/2021–6/2026 là bột cá Đức/Đan Mạch 64% protein, FOB Bremen; 1/1999–12/2020 là bột cá Đức 64% protein, EXW Hamburg. Số liệu là giá trung bình theo tháng (USD danh nghĩa), nguồn Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.

tune Dữ liệu chính

Giá bột cá thế giới trực tuyến hôm nay: 65.037.500 VNĐ/tấn

Giá cao nhất trong 3 năm trending_up

65.037.500 VNĐ/tấn vào ngày 01/08/2026.

Giá thấp nhất trong 3 năm trending_down

41.129.715 VNĐ/tấn vào ngày 01/01/2025. Giá hiện tại cao hơn add23.907.785 VNĐ/tấn (+58.13%).

summarize Tổng quan Giá bột cá thế giới

Giá bột cá thế giới hôm nay đang ở mức 65.037.500 VNĐ/tấn. So với phiên giao dịch trước, giá đã tăng 471.94 VNĐ/tấn (+18.88%).

Trong 3 năm qua, Giá bột cá thế giới dao động trong khoảng từ 41.129.715 VNĐ/tấn (01/01/2025) đến 65.037.500 VNĐ/tấn (01/08/2026).

Biến động Giá bột cá thế giới:

Trong lịch sử, Giá bột cá thế giới đạt mức cao nhất là 65.037.500 VNĐ/tấn vào 01-08-2026 và mức thấp nhất là 9.755.625 VNĐ/tấn vào 01-05-2000.

Lịch sử giá (VNĐ/tấn)

3 năm
Thời gian Giá (VNĐ/tấn) % Thay đổi
08/2026 65.037.500 +18.88%
07/2026 54.709.545 -1.96%
06/2026 55.802.175 +4.89%
05/2026 53.200.675 +5.09%
04/2026 50.625.190 +5.93%
03/2026 47.789.555 -0.16%
02/2026 47.867.600 +1.10%
01/2026 47.347.300 -0.27%
12/2025 47.477.375 +1.73%
11/2025 46.670.910 +1.41%
10/2025 46.020.535 +0.00%
09/2025 46.020.535 +1.49%
08/2025 45.344.145 +1.22%
07/2025 44.797.830 +2.01%
06/2025 43.913.320 +1.44%
05/2025 43.288.960 -1.01%
04/2025 43.731.215 +2.19%
03/2025 42.794.675 +3.33%
02/2025 41.415.880 +0.70%
01/2025 41.129.715 -1.06%
12/2024 41.571.970 -0.19%
11/2024 41.650.015 -2.32%
10/2024 42.638.585 -2.73%
09/2024 43.835.275 -2.77%
08/2024 45.083.995 -0.35%
07/2024 45.240.085 +0.52%
06/2024 45.005.950 +0.64%
05/2024 44.719.785 +1.00%
04/2024 44.277.530 -1.33%
03/2024 44.875.875 -0.35%
02/2024 45.031.965 -3.13%
01/2024 46.488.805 -3.25%
12/2023 48.049.705 -1.23%
11/2023 48.648.050 +2.02%
10/2023 47.685.495 -1.03%
09/2023 48.179.780 -