Giá Bột Đậu Nành Thế Giới hôm nay 8.392.674 VNĐ / tấn

Tên giao dịch quốc tế: SOYBEAN MEAL

Giá hiện tại đang tăng 49.369 VNĐ / tấn, tương đương 0.59% so với giá trước đó.

Lần cập nhật gần nhất: 31/08/2025 | 16:54

3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm 5 năm 10 năm 15 năm

Nguồn dữ liệu: ISTA Mielke GmbH, Oil World; US Department of Agriculture; World Bank.

Thông tin thêm: Soybean meal (any origin), Argentine 45/46% extraction, c.i.f. Rotterdam beginning 1990; previously US 44%

Biến động Giá Bột Đậu Nành Thế Giới trong 5 năm gần đây: -25,87 %

Giá đạt đỉnh vào 02/2023: 14.091.851 VNĐ / tấn

Giá chạm đáy vào 04/2023: 0 VNĐ / tấn

USD / ust USD / tấn VNĐ / tấn

Tỉ giá: 1 USD = 26,345.00 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 1.10231136 ust

Giá Bột Đậu Nành Thế Giới
Thời gian Theo tháng Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn Giá tăng giảm % so với tháng trước
08/2025 8.392.674 +4,57 %
07/2025 8.009.340 -7,43 %
06/2025 8.604.668 -0,37 %
05/2025 8.636.613 +1,77 %
04/2025 8.484.151 -2,76 %
03/2025 8.717.926 -0,30 %
02/2025 8.744.062 -5,38 %
01/2025 9.214.517 +8,01 %
12/2024 8.476.891 -2,64 %
11/2024 8.700.502 -13,89 %
10/2024 9.908.582 +8,26 %
09/2024 9.089.643 -0,99 %
08/2024 9.179.668 -6,53 %
07/2024 9.779.352 -8,36 %
06/2024 10.596.839 +3,54 %
05/2024 10.222.218 +4,36 %
04/2024 9.776.448 +2,30 %
03/2024 9.551.385 -12,04 %
02/2024 10.701.385 -4,75 %
01/2024 11.209.592 -6,09 %
12/2023 11.892.041 +1,23 %
09/2023 11.745.387 +1,19 %
08/2023 11.605.993 -0,06 %
07/2023 11.613.253 +1,89 %
06/2023 11.393.998 -10,21 %
05/2023 12.557.066 +100,00 %
04/2023 0 +0 %
03/2023 13.577.836 -3,79 %
02/2023 14.091.851 +2,85 %
01/2023 13.689.641 +12,20 %
12/2022 12.019.819 -2,48 %
11/2022 12.317.483 +4,80 %
10/2022 11.726.511 -3,65 %
09/2022 12.154.856 -0,23 %
08/2022 12.182.445 +7,10 %
07/2022 11.317.041 -6,81 %
06/2022 12.088.063 -4,14 %
05/2022 12.589.010 -7,61 %
04/2022 13.547.343 +2,86 %
03/2022 13.159.654 +7,55 %
02/2022 12.166.473 +4,91 %
01/2022 11.569.692 +14,04 %
12/2021 9.944.883 +2,86 %
11/2021 9.660.287 +0,93 %
10/2021 9.570.261 -4,84 %
09/2021 10.033.456 -2,27 %
08/2021 10.261.423 -7,58 %
07/2021 11.039.705 -4,17 %
06/2021 11.499.996 -6,49 %
05/2021 12.246.334 -0,37 %
04/2021 12.291.346 +0,37 %
03/2021 12.246.334 -2,11 %
02/2021 12.504.793 +0,52 %
01/2021 12.439.452 +8,01 %
12/2020 11.443.367 +3,83 %
11/2020 11.004.857 +4,01 %
10/2020 10.563.443 -