Giá Cao Su Thế Giới hôm nay: 201.50 JPY / kg

Tên giao dịch quốc tế: RUBBER

Lần cập nhật gần nhất: 20/06/2019 | 00:37

3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm 5 năm 10 năm 15 năm
1 năm trước 2 năm trước 3 năm trước

Nguồn dữ liệu: Singapore Commodity Exchange Ltd (SICOM); Bloomberg; Rubber Association of Singapore Commodity Exchange (RASCE); International Rubber Study Group; Asian Wall Street Journal; World Bank.

Thông tin thêm: Rubber (Asia), RSS3 grade, Singapore Commodity Exchange Ltd (SICOM) nearby contract beginning 2004; during 2000 to 2003, Singapore RSS1; previously Malaysia RSS1

Biến động Giá Cao Su Thế Giới trong 5 năm gần đây: -13,35 %

Giá đạt đỉnh vào 02/2017: 303.38 JPY / kg

Giá chạm đáy vào 01/2016: 138.18 JPY / kg

JPY / kg USD / tấn VNĐ / tấn

Tỉ giá: 1 JPY = 205.01 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 1000 kg

Giá Cao Su Thế Giới
Thời gian Theo tháng Giá hàng hóa Tính theo JPY / kg Giá tăng giảm % so với tháng trước
06/2019 201.50 +5,56 %
05/2019 190.30 +4,31 %
04/2019 182.10 -10,32 %
03/2019 200.90 +11,40 %
02/2019 178.00 +5,56 %
01/2019 168.10 +4,40 %
12/2018 160.70 -0,68 %
11/2018 161.80 -5,07 %
10/2018 170.00 -1,59 %
09/2018 172.70 +1,16 %
08/2018 170.70 -2,46 %
07/2018 174.90 -8,35 %
06/2018 189.50 +0,95 %
05/2018 187.70 +1,97 %
04/2018 184.00 -5,60 %
03/2018 194.30 +0,05 %
02/2018 194.20 -6,59 %
01/2018 207.00 +4,35 %
12/2017 198.00 +0,96 %
11/2017 196.10 +6,50 %
10/2017 183.35 -13,50 %
09/2017 208.10 +1,15 %
08/2017 205.71 +4,76 %
07/2017 195.91 +1,70 %
06/2017 192.57 -21,96 %
05/2017 234.86 -5,36 %
04/2017 247.45 -6,35 %
03/2017 263.15 -15,29 %
02/2017 303.38 +5,56 %
01/2017 286.52 +12,99 %
12/2016 249.29 +15,97 %
11/2016 209.49 +11,39 %
10/2016 185.64 +5,12 %
09/2016 176.13 +1,32 %
08/2016 173.80 -2,66 %
07/2016 178.43 +6,20 %
06/2016 167.36 -8,99 %
05/2016 182.40 -4,83 %
04/2016 191.22 +14,71 %
03/2016 163.09 +12,82 %
02/2016 142.19 +2,82 %
01/2016 138.18 -2,62 %
12/2015 141.79 +2,33 %
11/2015 138.49 -7,36 %
10/2015 148.68 -1,43 %
09/2015 150.81 -7,60 %
08/2015 162.27 -13,36 %
07/2015 183.95 -11,06 %
06/2015 204.28 -0,82 %
05/2015 205.96 +7,55 %
04/2015 190.42 -2,58 %
03/2015 195.33 -4,16 %
02/2015 203.44 +8,44 %
01/2015 186.28 +3,32 %
12/2014 180.08 -1,79 %
11/2014 183.31 +0,22 %
10/2014 182.91 -2,28 %
09/2014 187.07 -11,35 %
08/2014 208.31 -7,45 %
07/2014 223.83 -2,04 %
06/2014 228.40 -