grass

Giá dầu hạt cải thế giới hôm nay

Tên giao dịch quốc tế: RAPESEED OIL

trending_down Giá dầu hạt cải thế giới hiện tại
38.288.624 VNĐ/tấn
Giá hiện tại đang giảm
remove 360.242 VNĐ/tấn
tương đương
arrow_downward −0.94%
so với giá trước đó.

schedule Cập nhật gần nhất: 28/09/2026 00:00

Biểu đồ Giá dầu hạt cải thế giới

Tỉ giá: 1 USD = 25.976 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 1 mt

Giá dầu hạt cải Hà Lan, FOB Rotterdam. Số liệu của World Bank bắt đầu từ tháng 2/2002. Số liệu là giá trung bình theo tháng (USD danh nghĩa), nguồn Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.

tune Dữ liệu chính

Giá dầu hạt cải thế giới trực tuyến hôm nay: 38.288.624 VNĐ/tấn

Giá cao nhất trong 3 năm trending_up

39.535.472 VNĐ/tấn vào ngày 01/06/2026. Giá hiện tại thấp hơn remove1.246.848 VNĐ/tấn (-3.15%).

Giá thấp nhất trong 3 năm trending_down

25.014.888 VNĐ/tấn vào ngày 01/02/2024. Giá hiện tại cao hơn add13.273.736 VNĐ/tấn (+53.06%).

summarize Tổng quan Giá dầu hạt cải thế giới

Giá dầu hạt cải thế giới hôm nay đang ở mức 38.288.624 VNĐ/tấn. So với phiên giao dịch trước, giá đã giảm 13.87 VNĐ/tấn (−0.94%).

Trong 3 năm qua, Giá dầu hạt cải thế giới dao động trong khoảng từ 25.014.888 VNĐ/tấn (01/02/2024) đến 39.535.472 VNĐ/tấn (01/06/2026).

Biến động Giá dầu hạt cải thế giới:

Trong lịch sử, Giá dầu hạt cải thế giới đạt mức cao nhất là 58.861.616 VNĐ/tấn vào 01-04-2022 và mức thấp nhất là 10.676.136 VNĐ/tấn vào 01-04-2002.

Lịch sử giá (VNĐ/tấn)

3 năm
Thời gian Giá (VNĐ/tấn) % Thay đổi
08/2026 38.288.624 -0.94%
07/2026 38.652.288 -2.23%
06/2026 39.535.472 +2.28%
05/2026 38.652.288 +10.63%
04/2026 34.937.720 +3.14%
03/2026 33.872.704 +2.27%
02/2026 33.119.400 +4.25%
01/2026 31.768.648 -2.78%
12/2025 32.677.808 -0.08%
11/2025 32.703.784 -0.40%
10/2025 32.833.664 -0.32%
09/2025 32.937.568 +4.53%
08/2025 31.508.888 +0.92%
07/2025 31.223.152 -3.99%
06/2025 32.521.952 +0.89%
05/2025 32.236.216 -1.19%
04/2025 32.625.856 +5.28%
03/2025 30.989.368 +2.93%
02/2025 30.106.184 +0.87%
01/2025 29.846.424 -2.71%
12/2024 30.677.656 -4.99%
11/2024 32.288.168 +8.84%
10/2024 29.664.592 +5.45%
09/2024 28.132.008 +0.28%
08/2024 28.054.080 -3.40%
07/2024 29.041.168 +1.73%
06/2024 28.547.624 -0.45%
05/2024 28.677.504 +4.25%
04/2024 27.508.584 +2.92%
03/2024 26.729.304 +6.85%
02/2024 25.014.888 -0.93%
01/2024 25.248.672 -3.76%
12/2023 26.235.760 -2.79%
11/2023 26.989.064 -1.98%
10/2023 27.534.560 +1.24%
09/2023 27.196.872 -