Biểu đồ Giá đường nhập khẩu EU (ACP)
Tỉ giá: 1 USD = 25.992,5 VNĐ
Quy đổi: 1 tấn = 1000 kg
Giá nhập khẩu thương lượng của EU đối với đường thô không đóng gói từ các nước châu Phi, Caribe và Thái Bình Dương (ACP) theo Công ước Lomé, CIF các cảng châu Âu. Số liệu là giá trung bình theo tháng (USD danh nghĩa), nguồn Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.
tune Dữ liệu chính
Giá đường nhập khẩu EU (ACP) trực tuyến hôm nay: 380.00 USD/tấn
Giá cao nhất trong 5 năm trending_up
390.00 USD/tấn vào ngày 01/02/2026. Giá hiện tại thấp hơn remove10.00 USD/tấn (-2.56%).Giá thấp nhất trong 5 năm trending_down
320.00 USD/tấn vào ngày 01/09/2022. Giá hiện tại cao hơn add60.00 USD/tấn (+18.75%).summarize Tổng quan Giá đường nhập khẩu EU (ACP)
Giá đường nhập khẩu EU (ACP) hôm nay đang ở mức 380.00 USD/tấn. So với phiên giao dịch trước, giá đã tăng 0.01 USD/tấn (+2.70%).
Trong 5 năm qua, Giá đường nhập khẩu EU (ACP) dao động trong khoảng từ 320.00 USD/tấn (01/09/2022) đến 390.00 USD/tấn (01/02/2026).
Biến động Giá đường nhập khẩu EU (ACP):
Trong lịch sử, Giá đường nhập khẩu EU (ACP) đạt mức cao nhất là 780.00 USD/tấn vào 01-07-2008 và mức thấp nhất là 320.00 USD/tấn vào 01-09-2022.
Lịch sử giá (USD/tấn)
5 năm| Thời gian | Giá (USD/tấn) | Thay đổi (USD/tấn) | % Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 08/2026 | 380.00 | add 10.00 | +2.70% |
| 07/2026 | 370.00 | remove 10.00 | -2.63% |
| 06/2026 | 380.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 05/2026 | 380.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 04/2026 | 380.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 03/2026 | 380.00 | remove 10.00 | -2.56% |
| 02/2026 | 390.00 | add 10.00 | +2.63% |
| 01/2026 | 380.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 12/2025 | 380.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 11/2025 | 380.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 10/2025 | 380.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 09/2025 | 380.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 08/2025 | 380.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 07/2025 | 380.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 06/2025 | 380.00 | add 10.00 | +2.70% |
| 05/2025 | 370.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 04/2025 | 370.00 | add 20.00 | +5.71% |
| 03/2025 | 350.00 | add 10.00 | +2.94% |
| 02/2025 | 340.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 01/2025 | 340.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 12/2024 | 340.00 | remove 10.00 | -2.86% |
| 11/2024 | 350.00 | remove 10.00 | -2.78% |
| 10/2024 | 360.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 09/2024 | 360.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 08/2024 | 360.00 | add 10.00 | +2.86% |
| 07/2024 | 350.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 06/2024 | 350.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 05/2024 | 350.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 04/2024 | 350.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 03/2024 | 350.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 02/2024 | 350.00 | remove 10.00 | -2.78% |
| 01/2024 | 360.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 12/2023 | 360.00 | add 10.00 | +2.86% |
| 11/2023 | 350.00 | add 10.00 | +2.94% |
| 10/2023 | 340.00 | remove 10.00 | -2.86% |
| 09/2023 | 350.00 | remove 10.00 | -2.78% |
| 08/2023 | 360.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 07/2023 | 360.00 | add 10.00 | +2.86% |
| 06/2023 | 350.00 | remove 10.00 | -2.78% |
| 05/2023 | 360.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 04/2023 | 360.00 | add 10.00 | +2.86% |
| 03/2023 | 350.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 02/2023 | 350.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 01/2023 | 350.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 12/2022 | 350.00 | add 20.00 | +6.06% |
| 11/2022 | 330.00 | add 10.00 | +3.13% |
| 10/2022 | 320.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 09/2022 | 320.00 | remove 10.00 | -3.03% |
| 08/2022 | 330.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 07/2022 | 330.00 | remove 20.00 | -5.71% |
| 06/2022 | 350.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 05/2022 | 350.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 04/2022 | 350.00 | remove 10.00 | -2.78% |
| 03/2022 | 360.00 | remove 10.00 | -2.70% |
| 02/2022 | 370.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 01/2022 | 370.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 12/2021 | 370.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 11/2021 | 370.00 | remove 10.00 | -2.63% |
| 10/2021 | 380.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 09/2021 | 380.00 | - | - |