grass

Giá gạo Thái Lan 100% tấm (A.1 Super) hôm nay

Tên giao dịch quốc tế: RICE, THAI A.1

trending_down Giá gạo Thái Lan 100% tấm (A.1 Super) hiện tại
11.761.933 VNĐ/tấn
Giá hiện tại đang giảm
remove 49.148 VNĐ/tấn
tương đương
arrow_downward −0.42%
so với giá trước đó.

schedule Cập nhật gần nhất: 28/09/2026 00:00

Biểu đồ Giá gạo Thái Lan 100% tấm (A.1 Super)

Tỉ giá: 1 USD = 25.976 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 1 mt

Giá gạo Thái Lan 100% tấm loại A.1 Super (từ năm 2006; trước đó là A1 Special, phẩm cấp thấp hơn một chút), theo tiêu chuẩn của chính phủ, FOB Bangkok. Số liệu là giá trung bình theo tháng (USD danh nghĩa), nguồn Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.

tune Dữ liệu chính

Giá gạo Thái Lan 100% tấm (A.1 Super) trực tuyến hôm nay: 11.761.933 VNĐ/tấn

Giá cao nhất trong 3 năm trending_up

16.855.826 VNĐ/tấn vào ngày 01/01/2024. Giá hiện tại thấp hơn remove5.093.894 VNĐ/tấn (-30.22%).

Giá thấp nhất trong 3 năm trending_down

8.725.338 VNĐ/tấn vào ngày 01/10/2025. Giá hiện tại cao hơn add3.036.594 VNĐ/tấn (+34.80%).

summarize Tổng quan Giá gạo Thái Lan 100% tấm (A.1 Super)

Giá gạo Thái Lan 100% tấm (A.1 Super) hôm nay đang ở mức 11.761.933 VNĐ/tấn. So với phiên giao dịch trước, giá đã giảm 1.89 VNĐ/tấn (−0.42%).

Trong 3 năm qua, Giá gạo Thái Lan 100% tấm (A.1 Super) dao động trong khoảng từ 8.725.338 VNĐ/tấn (01/10/2025) đến 16.855.826 VNĐ/tấn (01/01/2024).

Biến động Giá gạo Thái Lan 100% tấm (A.1 Super):

Trong lịch sử, Giá gạo Thái Lan 100% tấm (A.1 Super) đạt mức cao nhất là 19.811.895 VNĐ/tấn vào 01-04-2008 và mức thấp nhất là 3.137.901 VNĐ/tấn vào 01-04-2001.

Lịch sử giá (VNĐ/tấn)

3 năm
Thời gian Giá (VNĐ/tấn) % Thay đổi
08/2026 11.761.933 -0.42%
07/2026 11.811.287 -3.13%
06/2026 12.193.134 +11.71%
05/2026 10.915.115 +9.09%
04/2026 10.005.955 +5.45%
03/2026 9.489.033 -5.14%
02/2026 10.003.358 +0.57%
01/2026 9.946.210 -1.67%
12/2025 10.115.054 +15.04%
11/2025 8.792.876 +0.77%
10/2025 8.725.338 -5.43%
09/2025 9.226.675 -0.75%
08/2025 9.296.810 -4.84%
07/2025 9.769.574 -4.40%
06/2025 10.218.958 -2.98%
05/2025 10.533.268 +2.17%
04/2025 10.309.874 -1.78%
03/2025 10.496.902 -3.58%
02/2025 10.886.542 -9.72%
01/2025 12.058.059 -7.51%
12/2024 13.037.354 +2.51%
11/2024 12.717.850 -3.01%
10/2024 13.112.685 -10.54%
09/2024 14.658.257 -0.42%
08/2024 14.720.599 -0.74%
07/2024 14.829.698 -6.91%
06/2024 15.931.081 +1.12%
05/2024 15.754.444 +4.93%
04/2024 15.014.128 -4.89%
03/2024 15.785.615 -1.97%
02/2024 16.102.522 -4.47%
01/2024 16.855.826 +3.07%
12/2023 16.354.490 +9.57%
11/2023 14.925.810 -0.02%
10/2023 14.928.407 -5.77%
09/2023 15.842.762 -