Biểu đồ Giá gỗ tròn châu Phi (sapele)
Tỉ giá: 1 USD = 25.976 VNĐ
Giá gỗ tròn châu Phi, sapele chất lượng cao (loyal và marchand), đường kính từ 80 cm trở lên, FOB Douala (Cameroon). Đơn vị: USD/m³. Số liệu là giá trung bình theo tháng (USD danh nghĩa), nguồn Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.
tune Dữ liệu chính
Giá gỗ tròn châu Phi (sapele) trực tuyến hôm nay: 10.538.463 VNĐ/m3
Giá cao nhất trong 1 năm trending_up
10.751.466 VNĐ/m3 vào ngày 01/02/2026. Giá hiện tại thấp hơn remove213.003 VNĐ/m3 (-1.98%).Giá thấp nhất trong 1 năm trending_down
10.382.607 VNĐ/m3 vào ngày 01/07/2026. Giá hiện tại cao hơn add155.856 VNĐ/m3 (+1.50%).summarize Tổng quan Giá gỗ tròn châu Phi (sapele)
Giá gỗ tròn châu Phi (sapele) hôm nay đang ở mức 10.538.463 VNĐ/m3. So với phiên giao dịch trước, giá đã tăng 6.09 VNĐ/m3 (+1.50%).
Trong 1 năm qua, Giá gỗ tròn châu Phi (sapele) dao động trong khoảng từ 10.382.607 VNĐ/m3 (01/07/2026) đến 10.751.466 VNĐ/m3 (01/02/2026).
Biến động Giá gỗ tròn châu Phi (sapele):
Trong lịch sử, Giá gỗ tròn châu Phi (sapele) đạt mức cao nhất là 14.619.293 VNĐ/m3 vào 01-03-2008 và mức thấp nhất là 5.727.708 VNĐ/m3 vào 01-02-2002.
Lịch sử giá (VNĐ/m3)
1 năm| Thời gian | Giá (VNĐ/m3) | Thay đổi (VNĐ/m3) | % Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 08/2026 | 10.538.463 | add 155.856 | +1.50% |
| 07/2026 | 10.382.607 | remove 90.916 | -0.87% |
| 06/2026 | 10.473.523 | remove 145.466 | -1.37% |
| 05/2026 | 10.618.989 | remove 10.390 | -0.10% |
| 04/2026 | 10.629.379 | add 122.087 | +1.16% |
| 03/2026 | 10.507.292 | remove 244.174 | -2.27% |
| 02/2026 | 10.751.466 | add 80.526 | +0.75% |
| 01/2026 | 10.670.941 | add 20.781 | +0.20% |
| 12/2025 | 10.650.160 | add 145.466 | +1.38% |
| 11/2025 | 10.504.694 | remove 75.330 | -0.71% |
| 10/2025 | 10.580.025 | remove 88.318 | -0.83% |
| 09/2025 | 10.668.343 | - | - |