Biểu đồ Giá gỗ tròn Đông Nam Á (meranti)
Tỉ giá: 1 USD = 25.976 VNĐ
Giá gỗ tròn Đông Nam Á, loại meranti, Sarawak, giá bán của nhà nhập khẩu tại Tokyo (từ tháng 2/1993; trước đó là bình quân Sabah và Sarawak theo tỷ trọng nhập khẩu của Nhật Bản). Đơn vị: USD/m³. Số liệu là giá trung bình theo tháng (USD danh nghĩa), nguồn Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.
tune Dữ liệu chính
Giá gỗ tròn Đông Nam Á (meranti) trực tuyến hôm nay: 4.867.902 VNĐ/m3
Giá cao nhất trong 1 năm trending_up
5.106.882 VNĐ/m3 vào ngày 01/10/2025. Giá hiện tại thấp hơn remove238.979 VNĐ/m3 (-4.68%).Giá thấp nhất trong 1 năm trending_down
4.758.803 VNĐ/m3 vào ngày 01/07/2026. Giá hiện tại cao hơn add109.099 VNĐ/m3 (+2.29%).summarize Tổng quan Giá gỗ tròn Đông Nam Á (meranti)
Giá gỗ tròn Đông Nam Á (meranti) hôm nay đang ở mức 4.867.902 VNĐ/m3. So với phiên giao dịch trước, giá đã tăng 4.30 VNĐ/m3 (+2.29%).
Trong 1 năm qua, Giá gỗ tròn Đông Nam Á (meranti) dao động trong khoảng từ 4.758.803 VNĐ/m3 (01/07/2026) đến 5.106.882 VNĐ/m3 (01/10/2025).
Biến động Giá gỗ tròn Đông Nam Á (meranti):
Trong lịch sử, Giá gỗ tròn Đông Nam Á (meranti) đạt mức cao nhất là 11.782.714 VNĐ/m3 vào 01-09-2011 và mức thấp nhất là 3.462.601 VNĐ/m3 vào 01-01-2002.
Lịch sử giá (VNĐ/m3)
1 năm| Thời gian | Giá (VNĐ/m3) | Thay đổi (VNĐ/m3) | % Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 08/2026 | 4.867.902 | add 109.099 | +2.29% |
| 07/2026 | 4.758.803 | remove 54.550 | -1.13% |
| 06/2026 | 4.813.353 | remove 77.928 | -1.59% |
| 05/2026 | 4.891.281 | add 33.769 | +0.70% |
| 04/2026 | 4.857.512 | remove 15.586 | -0.32% |
| 03/2026 | 4.873.098 | remove 111.697 | -2.24% |
| 02/2026 | 4.984.794 | add 49.354 | +1.00% |
| 01/2026 | 4.935.440 | remove 23.378 | -0.47% |
| 12/2025 | 4.958.818 | remove 23.378 | -0.47% |
| 11/2025 | 4.982.197 | remove 124.685 | -2.44% |
| 10/2025 | 5.106.882 | remove 122.087 | -2.33% |
| 09/2025 | 5.228.969 | - | - |