grass

Giá gỗ xẻ Đông Nam Á (meranti đỏ) hôm nay

Tên giao dịch quốc tế: SAWNWOOD, MALAYSIAN

trending_up Giá gỗ xẻ Đông Nam Á (meranti đỏ) hiện tại
737.90 USD/m3
Giá hiện tại đang tăng
add 9.11 USD/m3
tương đương
arrow_upward +1.23%
so với giá trước đó.

schedule Cập nhật gần nhất: 28/09/2026 02:57

Biểu đồ Giá gỗ xẻ Đông Nam Á (meranti đỏ)

Tỉ giá: 1 USD = 25.976 VNĐ

Giá gỗ xẻ Đông Nam Á, meranti đỏ đậm (dark red seraya/meranti), loại select and better, sấy khô, C&F các cảng Anh, gồm 5% hoa hồng đại lý (kể cả phần chênh lệch cho sản phẩm từ rừng bền vững có chứng nhận từ tháng 1/2005). Đơn vị: USD/m³. Số liệu là giá trung bình theo tháng (USD danh nghĩa), nguồn Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.

tune Dữ liệu chính

Giá gỗ xẻ Đông Nam Á (meranti đỏ) trực tuyến hôm nay: 737.90 USD/m3

Giá cao nhất trong 3 năm trending_up

740.60 USD/m3 vào ngày 01/02/2026. Giá hiện tại thấp hơn remove2.70 USD/m3 (-0.36%).

Giá thấp nhất trong 3 năm trending_down

662.90 USD/m3 vào ngày 01/10/2023. Giá hiện tại cao hơn add75.00 USD/m3 (+11.31%).

summarize Tổng quan Giá gỗ xẻ Đông Nam Á (meranti đỏ)

Giá gỗ xẻ Đông Nam Á (meranti đỏ) hôm nay đang ở mức 737.90 USD/m3. So với phiên giao dịch trước, giá đã tăng 9.11 USD/m3 (+1.23%).

Trong 3 năm qua, Giá gỗ xẻ Đông Nam Á (meranti đỏ) dao động trong khoảng từ 662.90 USD/m3 (01/10/2023) đến 740.60 USD/m3 (01/02/2026).

Biến động Giá gỗ xẻ Đông Nam Á (meranti đỏ):

Trong lịch sử, Giá gỗ xẻ Đông Nam Á (meranti đỏ) đạt mức cao nhất là 973.60 USD/m3 vào 01-08-2011 và mức thấp nhất là 461.50 USD/m3 vào 01-10-2001.

Lịch sử giá (USD/m3)

3 năm
Thời gian Giá (USD/m3) % Thay đổi
08/2026 737.90 +1.23%
07/2026 728.90 +0.29%
06/2026 726.80 -1.16%
05/2026 735.30 +0.38%
04/2026 732.50 +0.77%
03/2026 726.90 -1.85%
02/2026 740.60 +0.50%
01/2026 736.90 +1.00%
12/2025 729.60 +2.00%
11/2025 715.30 -1.70%
10/2025 727.70 -1.13%
09/2025 736.00 +0.46%
08/2025 732.60 -0.49%
07/2025 736.20 -0.32%
06/2025 738.60 +1.40%
05/2025 728.40 +1.62%
04/2025 716.80 +1.88%
03/2025 703.60 +3.00%
02/2025 683.10 +1.47%
01/2025 673.20 -2.32%
12/2024 689.20 -0.76%
11/2024 694.50 -2.42%
10/2024 711.70 -1.18%
09/2024 720.20 +2.19%
08/2024 704.80 +0.57%
07/2024 700.80 +1.15%
06/2024 692.80 +0.64%
05/2024 688.40 +0.83%
04/2024 682.70 -1.44%
03/2024 692.70 +0.62%
02/2024 688.40 -0.56%
01/2024 692.30 +0.33%
12/2023 690.00 +1.98%
11/2023 676.60 +2.07%
10/2023 662.90 -1.92%
09/2023 675.90 -