grass

Giá gỗ xẻ Đông Nam Á (meranti đỏ) hôm nay

Tên giao dịch quốc tế: SAWNWOOD, MALAYSIAN

trending_up Giá gỗ xẻ Đông Nam Á (meranti đỏ) hiện tại
19.167.690 VNĐ/m3
Giá hiện tại đang tăng
add 236.671 VNĐ/m3
tương đương
arrow_upward +1.23%
so với giá trước đó.

schedule Cập nhật gần nhất: 28/09/2026 02:57

Biểu đồ Giá gỗ xẻ Đông Nam Á (meranti đỏ)

Tỉ giá: 1 USD = 25.976 VNĐ

Giá gỗ xẻ Đông Nam Á, meranti đỏ đậm (dark red seraya/meranti), loại select and better, sấy khô, C&F các cảng Anh, gồm 5% hoa hồng đại lý (kể cả phần chênh lệch cho sản phẩm từ rừng bền vững có chứng nhận từ tháng 1/2005). Đơn vị: USD/m³. Số liệu là giá trung bình theo tháng (USD danh nghĩa), nguồn Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.

tune Dữ liệu chính

Giá gỗ xẻ Đông Nam Á (meranti đỏ) trực tuyến hôm nay: 19.167.690 VNĐ/m3

Giá cao nhất trong 3 năm trending_up

19.237.826 VNĐ/m3 vào ngày 01/02/2026. Giá hiện tại thấp hơn remove70.135 VNĐ/m3 (-0.36%).

Giá thấp nhất trong 3 năm trending_down

17.219.490 VNĐ/m3 vào ngày 01/10/2023. Giá hiện tại cao hơn add1.948.200 VNĐ/m3 (+11.31%).

summarize Tổng quan Giá gỗ xẻ Đông Nam Á (meranti đỏ)

Giá gỗ xẻ Đông Nam Á (meranti đỏ) hôm nay đang ở mức 19.167.690 VNĐ/m3. So với phiên giao dịch trước, giá đã tăng 9.11 VNĐ/m3 (+1.23%).

Trong 3 năm qua, Giá gỗ xẻ Đông Nam Á (meranti đỏ) dao động trong khoảng từ 17.219.490 VNĐ/m3 (01/10/2023) đến 19.237.826 VNĐ/m3 (01/02/2026).

Biến động Giá gỗ xẻ Đông Nam Á (meranti đỏ):

Trong lịch sử, Giá gỗ xẻ Đông Nam Á (meranti đỏ) đạt mức cao nhất là 25.290.234 VNĐ/m3 vào 01-08-2011 và mức thấp nhất là 11.987.924 VNĐ/m3 vào 01-10-2001.

Lịch sử giá (VNĐ/m3)

3 năm
Thời gian Giá (VNĐ/m3) % Thay đổi
08/2026 19.167.690 +1.23%
07/2026 18.933.906 +0.29%
06/2026 18.879.357 -1.16%
05/2026 19.100.153 +0.38%
04/2026 19.027.420 +0.77%
03/2026 18.881.954 -1.85%
02/2026 19.237.826 +0.50%
01/2026 19.141.714 +1.00%
12/2025 18.952.090 +2.00%
11/2025 18.580.633 -1.70%
10/2025 18.902.735 -1.13%
09/2025 19.118.336 +0.46%
08/2025 19.030.018 -0.49%
07/2025 19.123.531 -0.32%
06/2025 19.185.874 +1.40%
05/2025 18.920.918 +1.62%
04/2025 18.619.597 +1.88%
03/2025 18.276.714 +3.00%
02/2025 17.744.206 +1.47%
01/2025 17.487.043 -2.32%
12/2024 17.902.659 -0.76%
11/2024 18.040.332 -2.42%
10/2024 18.487.119 -1.18%
09/2024 18.707.915 +2.19%
08/2024 18.307.885 +0.57%
07/2024 18.203.981 +1.15%
06/2024 17.996.173 +0.64%
05/2024 17.881.878 +0.83%
04/2024 17.733.815 -1.44%
03/2024 17.993.575 +0.62%
02/2024 17.881.878 -0.56%
01/2024 17.983.185 +0.33%
12/2023 17.923.440 +1.98%
11/2023 17.575.362 +2.07%
10/2023 17.219.490 -1.92%
09/2023 17.557.178 -