Giá Nickel Thế Giới hôm nay 405.844.725 VNĐ / tấn

Tên giao dịch quốc tế: NICKEL

Giá hiện tại đang tăng 2.766 VNĐ / tấn, tương đương 0.69% so với giá trước đó.

Lần cập nhật gần nhất: 31/08/2025 | 06:03

3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm 5 năm 10 năm 15 năm

Nguồn dữ liệu: Platts Metals Week, Thomson Reuters Datastream; World Bank.

Thông tin thêm: Nickel (LME), cathodes, minimum 99.8% purity, settlement price beginning 2005; previously cash price

Biến động Giá Nickel Thế Giới trong 5 năm gần đây: +3,81 %

Giá đạt đỉnh vào 04/2022: 845.661.328 VNĐ / tấn

Giá chạm đáy vào 04/2023: 0 VNĐ / tấn

USD / mt USD / tấn VNĐ / tấn

Tỉ giá: 1 USD = 26,345.00 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 1 mt

Giá Nickel Thế Giới
Thời gian Theo tháng Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn Giá tăng giảm % so với tháng trước
08/2025 405.844.725 +1,82 %
07/2025 398.441.780 -1,20 %
06/2025 403.210.225 -0,44 %
05/2025 404.975.340 -3,61 %
04/2025 419.596.815 +2,92 %
03/2025 407.346.390 +1,53 %
02/2025 401.102.625 -0,89 %
01/2025 404.659.200 -4,23 %
12/2024 421.757.105 +1,73 %
11/2024 414.459.540 -11,44 %
10/2024 461.854.195 +4,47 %
09/2024 441.226.060 +1,42 %
08/2024 434.982.295 -4,72 %
07/2024 455.531.395 -13,60 %
06/2024 517.468.490 +2,12 %
05/2024 506.508.970 +13,82 %
04/2024 436.484.487 -4,82 %
03/2024 457.507.270 +6,44 %
02/2024 428.053.560 -0,78 %
01/2024 431.399.375 -2,88 %
12/2023 443.807.870 -8,44 %
11/2023 481.244.115 -2,01 %
10/2023 490.912.730 -9,57 %
09/2023 537.892.451 -8,14 %
08/2023 581.671.255 +7,34 %
07/2023 538.966.010 -1,99 %
06/2023 549.701.598 -16,03 %
05/2023 637.825.623 +100,00 %
04/2023 0 +0 %
03/2023 652.631.513 -22,30 %
02/2023 798.148.120 +0,78 %
01/2023 791.891.183 +10,60 %
12/2022 707.916.495 +18,70 %
11/2022 575.506.525 +3,14 %
10/2022 557.433.855 -1,47 %
09/2022 565.627.150 -11,10 %
08/2022 628.433.630 +8,43 %
07/2022 575.467.008 -29,79 %
06/2022 746.907.095 -12,09 %
05/2022 837.230.928 -1,01 %
04/2022 845.661.328 +22,03 %
03/2022 659.375.833 +8,49 %
02/2022 603.419.053 +9,01 %
01/2022 549.069.318 +4,58 %
12/2021 523.936.188 +1,36 %
11/2021 516.823.038 +8,55 %
10/2021 472.629.300 -9,20 %
09/2021 516.098.550 +0,14 %
08/2021 515.374.063 +6,95 %
07/2021 479.544.863 +0,08 %
06/2021 479.149.688 +3,02 %
05/2021 464.659.938 +8,63 %
04/2021 424.549.675 -15,19 %
03/2021 489.029.063 +4,78 %
02/2021 465.647.875 +6,17 %
01/2021 436.931.825 +3,21 %
12/2020 422.903.113 +5,25 %
11/2020 400.707.450 +2,58 %
10/2020 390.367.038 -