Giá hiện tại đang tăng 1.317 VNĐ / tấn, tương đương 0.05% so với giá trước đó.
Lần cập nhật gần nhất: 01/09/2025 | 02:51
Nguồn dữ liệu: Coal Week International; Coal Week; World Bank.
Thông tin thêm: Coal (Australia), thermal, f.o.b. piers, Newcastle/Port Kembla, 6,300 kcal/kg (11,340 btu/lb), less than 0.8%, sulfur 13% ash beginning January 2002; previously 6,667 kcal/kg (12,000 btu/lb), less than 1.0% sulfur, 14% ash
Biến động Giá Than Đá Thế Giới trong 1 năm gần đây: -31,16 %
Giá đạt đỉnh vào 11/2024: 3.794.997 VNĐ / tấn
Giá chạm đáy vào 05/2025: 2.568.638 VNĐ / tấn
Thời gian Theo tháng | Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn | Giá tăng giảm % so với tháng trước |
---|---|---|
08/2025 | 2.887.412 | -0,27 % |
07/2025 | 2.895.316 | +6,01 % |
06/2025 | 2.721.439 | +5,61 % |
05/2025 | 2.568.638 | -5,64 % |
04/2025 | 2.713.535 | +2,82 % |
03/2025 | 2.637.135 | -16,78 % |
02/2025 | 3.079.731 | -6,54 % |
01/2025 | 3.281.270 | -11,96 % |
12/2024 | 3.673.810 | -3,30 % |
11/2024 | 3.794.997 | +3,09 % |
10/2024 | 3.677.762 | -2,97 % |
09/2024 | 3.787.094 | - |