Giá hiện tại đang giảm 6.576 VNĐ / tấn, tương đương 0.23% so với giá trước đó.
Lần cập nhật gần nhất: 16/12/2025 | 06:51
Nguồn dữ liệu: Coal Week International; Coal Week; World Bank.
Thông tin thêm: Coal (Australia), thermal, f.o.b. piers, Newcastle/Port Kembla, 6,300 kcal/kg (11,340 btu/lb), less than 0.8%, sulfur 13% ash beginning January 2002; previously 6,667 kcal/kg (12,000 btu/lb), less than 1.0% sulfur, 14% ash
Biến động Giá Than Đá Thế Giới trong 6 tháng gần đây: +4,79 %
Giá đạt đỉnh vào 29/07/2025: 3.038.228 VNĐ / tấn
Giá chạm đáy vào 14/09/2025: 2.648.914 VNĐ / tấn
| Thời gian Theo tháng | Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn | Giá tăng giảm % so với tháng trước |
|---|---|---|
| 12/2025 | 2.854.093 | -0,69 % |
| 11/2025 | 2.873.821 | +2,79 % |
| 10/2025 | 2.793.591 | -3,20 % |
| 09/2025 | 2.883.028 | -5,06 % |
| 08/2025 | 3.029.021 | +4,56 % |
| 07/2025 | 2.890.920 | +6,01 % |
| 06/2025 | 2.717.307 | - |