grass

Giá thuốc lá nhập khẩu Mỹ hôm nay

Tên giao dịch quốc tế: TOBACCO, US IMPORT U.V.

trending_down Giá thuốc lá nhập khẩu Mỹ hiện tại
174.636.648 VNĐ/tấn
Giá hiện tại đang giảm
remove 801.560 VNĐ/tấn
tương đương
arrow_downward −0.46%
so với giá trước đó.

schedule Cập nhật gần nhất: 28/09/2026 00:00

Biểu đồ Giá thuốc lá nhập khẩu Mỹ

Tỉ giá: 1 USD = 25.976 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 1 mt

Đơn giá nhập khẩu thuốc lá chưa chế biến (mọi xuất xứ) vào Mỹ, giá FOB từ tháng 9/2025 (trước đó là CIF). World Bank cập nhật chuỗi này chậm hơn các mặt hàng khác và các tháng gần nhất chỉ là số ước tính. Số liệu là giá trung bình theo tháng (USD danh nghĩa), nguồn Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.

tune Dữ liệu chính

Giá thuốc lá nhập khẩu Mỹ trực tuyến hôm nay: 174.636.648 VNĐ/tấn

Giá cao nhất trong 3 năm trending_up

183.234.704 VNĐ/tấn vào ngày 01/08/2025. Giá hiện tại thấp hơn remove8.598.056 VNĐ/tấn (-4.69%).

Giá thấp nhất trong 3 năm trending_down

141.880.912 VNĐ/tấn vào ngày 01/12/2023. Giá hiện tại cao hơn add32.755.736 VNĐ/tấn (+23.09%).

summarize Tổng quan Giá thuốc lá nhập khẩu Mỹ

Giá thuốc lá nhập khẩu Mỹ hôm nay đang ở mức 174.636.648 VNĐ/tấn. So với phiên giao dịch trước, giá đã giảm 30.86 VNĐ/tấn (−0.46%).

Trong 3 năm qua, Giá thuốc lá nhập khẩu Mỹ dao động trong khoảng từ 141.880.912 VNĐ/tấn (01/12/2023) đến 183.234.704 VNĐ/tấn (01/08/2025).

Biến động Giá thuốc lá nhập khẩu Mỹ:

Trong lịch sử, Giá thuốc lá nhập khẩu Mỹ đạt mức cao nhất là 183.234.704 VNĐ/tấn vào 01-08-2025 và mức thấp nhất là 67.277.840 VNĐ/tấn vào 01-05-2003.

Lịch sử giá (VNĐ/tấn)

3 năm
Thời gian Giá (VNĐ/tấn) % Thay đổi
06/2026 174.636.648 -0.46%
05/2026 175.441.904 -0.68%
04/2026 176.636.800 +0.44%
03/2026 175.857.520 -0.19%
02/2026 176.195.208 -2.47%
01/2026 180.663.080 +0.45%
12/2025 179.857.824 +1.24%
11/2025 177.649.864 -1.31%
10/2025 180.013.680 -0.27%
09/2025 180.507.224 -1.49%
08/2025 183.234.704 +0.41%
07/2025 182.481.400 +0.54%
06/2025 181.494.312 +0.91%
05/2025 179.857.824 +0.77%
04/2025 178.481.096 +0.85%
03/2025 176.974.488 +1.14%
02/2025 174.974.336 +3.33%
01/2025 169.337.544 +0.94%
12/2024 167.753.008 +1.88%
11/2024 164.661.864 +2.81%
10/2024 160.168.016 +1.43%
09/2024 157.908.104 +1.33%
08/2024 155.830.024 -0.28%
07/2024 156.271.616 +4.54%
06/2024 149.491.880 +2.22%
05/2024 146.244.880 -0.78%
04/2024 147.387.824 +1.18%
03/2024 145.673.408 +1.32%
02/2024 143.777.160 +0.02%
01/2024 143.751.184 +1.32%
12/2023 141.880.912 -0.24%
11/2023 142.218.600 -0.24%
10/2023 142.556.288 +0.94%
09/2023 141.231.512 -