Biểu đồ Giá trà (chè) thế giới
Tỉ giá: 1 USD = 25.976 VNĐ
Quy đổi: 1 tấn = 1000 kg
Giá trà bình quân của ba phiên đấu giá lớn: Kolkata (Ấn Độ), Colombo (Sri Lanka) và Mombasa/Nairobi (châu Phi) — trung bình số học các mức giá niêm yết. Số liệu là giá trung bình theo tháng (USD danh nghĩa), nguồn Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.
tune Dữ liệu chính
Giá trà (chè) thế giới trực tuyến hôm nay: 75.590.160 VNĐ/tấn
Giá cao nhất trong 1 năm trending_up
78.187.760 VNĐ/tấn vào ngày 01/10/2025. Giá hiện tại thấp hơn remove2.597.600 VNĐ/tấn (-3.32%).Giá thấp nhất trong 1 năm trending_down
69.875.440 VNĐ/tấn vào ngày 01/03/2026. Giá hiện tại cao hơn add5.714.720 VNĐ/tấn (+8.18%).summarize Tổng quan Giá trà (chè) thế giới
Giá trà (chè) thế giới hôm nay đang ở mức 75.590.160 VNĐ/tấn. So với phiên giao dịch trước, giá đã giảm 0.07 VNĐ/tấn (−2.35%).
Trong 1 năm qua, Giá trà (chè) thế giới dao động trong khoảng từ 69.875.440 VNĐ/tấn (01/03/2026) đến 78.187.760 VNĐ/tấn (01/10/2025).
Biến động Giá trà (chè) thế giới:
Trong lịch sử, Giá trà (chè) thế giới đạt mức cao nhất là 87.539.120 VNĐ/tấn vào 01-08-2022 và mức thấp nhất là 36.106.640 VNĐ/tấn vào 01-03-2003.
Lịch sử giá (VNĐ/tấn)
1 năm| Thời gian | Giá (VNĐ/tấn) | Thay đổi (VNĐ/tấn) | % Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 08/2026 | 75.590.160 | remove 1.818.320 | -2.35% |
| 07/2026 | 77.408.480 | add 259.760 | +0.34% |
| 06/2026 | 77.148.720 | remove 779.280 | -1.00% |
| 05/2026 | 77.928.000 | add 4.415.920 | +6.01% |
| 04/2026 | 73.512.080 | add 3.636.640 | +5.20% |
| 03/2026 | 69.875.440 | remove 259.760 | -0.37% |
| 02/2026 | 70.135.200 | remove 779.280 | -1.10% |
| 01/2026 | 70.914.480 | remove 3.896.400 | -5.21% |
| 12/2025 | 74.810.880 | remove 2.857.360 | -3.68% |
| 11/2025 | 77.668.240 | remove 519.520 | -0.66% |
| 10/2025 | 78.187.760 | add 1.818.320 | +2.38% |
| 09/2025 | 76.369.440 | - | - |