grass

Giá trà (chè) thế giới hôm nay

Tên giao dịch quốc tế: TEA, AVG 3 AUCTIONS

trending_down Giá trà (chè) thế giới hiện tại
75.590.160 VNĐ/tấn
Giá hiện tại đang giảm
remove 1.775.608 VNĐ/tấn
tương đương
arrow_downward −2.35%
so với giá trước đó.

schedule Cập nhật gần nhất: 28/09/2026 00:00

Biểu đồ Giá trà (chè) thế giới

Tỉ giá: 1 USD = 25.976 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 1000 kg

Giá trà bình quân của ba phiên đấu giá lớn: Kolkata (Ấn Độ), Colombo (Sri Lanka) và Mombasa/Nairobi (châu Phi) — trung bình số học các mức giá niêm yết. Số liệu là giá trung bình theo tháng (USD danh nghĩa), nguồn Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.

tune Dữ liệu chính

Giá trà (chè) thế giới trực tuyến hôm nay: 75.590.160 VNĐ/tấn

Giá cao nhất trong 3 năm trending_up

85.720.800 VNĐ/tấn vào ngày 01/07/2024. Giá hiện tại thấp hơn remove10.130.640 VNĐ/tấn (-11.82%).

Giá thấp nhất trong 3 năm trending_down

69.096.160 VNĐ/tấn vào ngày 01/01/2024. Giá hiện tại cao hơn add6.494.000 VNĐ/tấn (+9.40%).

summarize Tổng quan Giá trà (chè) thế giới

Giá trà (chè) thế giới hôm nay đang ở mức 75.590.160 VNĐ/tấn. So với phiên giao dịch trước, giá đã giảm 0.07 VNĐ/tấn (−2.35%).

Trong 3 năm qua, Giá trà (chè) thế giới dao động trong khoảng từ 69.096.160 VNĐ/tấn (01/01/2024) đến 85.720.800 VNĐ/tấn (01/07/2024).

Biến động Giá trà (chè) thế giới:

Trong lịch sử, Giá trà (chè) thế giới đạt mức cao nhất là 87.539.120 VNĐ/tấn vào 01-08-2022 và mức thấp nhất là 36.106.640 VNĐ/tấn vào 01-03-2003.

Lịch sử giá (VNĐ/tấn)

3 năm
Thời gian Giá (VNĐ/tấn) % Thay đổi
08/2026 75.590.160 -2.35%
07/2026 77.408.480 +0.34%
06/2026 77.148.720 -1.00%
05/2026 77.928.000 +6.01%
04/2026 73.512.080 +5.20%
03/2026 69.875.440 -0.37%
02/2026 70.135.200 -1.10%
01/2026 70.914.480 -5.21%
12/2025 74.810.880 -3.68%
11/2025 77.668.240 -0.66%
10/2025 78.187.760 +2.38%
09/2025 76.369.440 -3.29%
08/2025 78.967.040 +0.66%
07/2025 78.447.520 +1.00%
06/2025 77.668.240 -0.99%
05/2025 78.447.520 +3.78%
04/2025 75.590.160 +8.18%
03/2025 69.875.440 +0.00%
02/2025 69.875.440 -3.24%
01/2025 72.213.280 -6.08%
12/2024 76.888.960 -4.21%
11/2024 80.265.840 -1.90%
10/2024 81.824.400 -3.67%
09/2024 84.941.520 +1.55%
08/2024 83.642.720 -2.42%
07/2024 85.720.800 +2.48%
06/2024 83.642.720 +0.63%
05/2024 83.123.200 +5.61%
04/2024 78.707.280 +12.64%
03/2024 69.875.440 -0.74%
02/2024 70.394.960 +1.88%
01/2024 69.096.160 -1.85%
12/2023 70.394.960 -1.09%
11/2023 71.174.240 -0.72%
10/2023 71.693.760 -3.16%
09/2023 74.031.600 -