grass

Giá ván ép Lauan hôm nay

Tên giao dịch quốc tế: PLYWOOD

trending_up Giá ván ép Lauan hiện tại
89.305 VNĐ/tấm
Giá hiện tại đang tăng
add 2.046 VNĐ/tấm
tương đương
arrow_upward +2.29%
so với giá trước đó.

schedule Cập nhật gần nhất: 28/09/2026 02:56

Biểu đồ Giá ván ép Lauan

Tỉ giá: 1 UScents = 259,76 VNĐ

Quy đổi: 1 tấm = 1 sheet

Giá ván ép (plywood) châu Phi và Đông Nam Á, loại Lauan 3 lớp, hạng extra, kích thước 91 cm x 182 cm x 4 mm, giá bán buôn giao ngay tại Tokyo. Đơn vị: US cent/tấm. Số liệu là giá trung bình theo tháng (USD danh nghĩa), nguồn Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.

tune Dữ liệu chính

Giá ván ép Lauan trực tuyến hôm nay: 89.305 VNĐ/tấm

Giá cao nhất trong 3 năm trending_up

99.046 VNĐ/tấm vào ngày 01/09/2024. Giá hiện tại thấp hơn remove9.741 VNĐ/tấm (-9.83%).

Giá thấp nhất trong 3 năm trending_down

87.305 VNĐ/tấm vào ngày 01/07/2026. Giá hiện tại cao hơn add2.000 VNĐ/tấm (+2.29%).

summarize Tổng quan Giá ván ép Lauan

Giá ván ép Lauan hôm nay đang ở mức 89.305 VNĐ/tấm. So với phiên giao dịch trước, giá đã tăng 7.88 VNĐ/tấm (+2.29%).

Trong 3 năm qua, Giá ván ép Lauan dao động trong khoảng từ 87.305 VNĐ/tấm (01/07/2026) đến 99.046 VNĐ/tấm (01/09/2024).

Biến động Giá ván ép Lauan:

Trong lịch sử, Giá ván ép Lauan đạt mức cao nhất là 168.662 VNĐ/tấm vào 01-08-2008 và mức thấp nhất là 87.305 VNĐ/tấm vào 01-07-2026.

Lịch sử giá (VNĐ/tấm)

3 năm
Thời gian Giá (VNĐ/tấm) % Thay đổi
08/2026 89.305 +2.29%
07/2026 87.305 -1.09%
06/2026 88.266 -1.59%
05/2026 89.695 +0.67%
04/2026 89.098 -0.32%
03/2026 89.383 -2.24%
02/2026 91.436 +1.00%
01/2026 90.526 -0.49%
12/2025 90.968 -0.45%
11/2025 91.384 -2.47%
10/2025 93.695 -2.30%
09/2025 95.903 -0.14%
08/2025 96.033 -0.54%
07/2025 96.553 -1.61%
06/2025 98.137 +0.13%
05/2025 98.007 -0.45%
04/2025 98.449 +3.50%
03/2025 95.124 +1.81%
02/2025 93.436 +3.10%
01/2025 90.630 -1.61%
12/2024 92.111 -0.25%
11/2024 92.345 -2.60%
10/2024 94.812 -4.27%
09/2024 99.046 +2.14%
08/2024 96.968 +7.92%
07/2024 89.851 -0.03%
06/2024 89.877 -1.17%
05/2024 90.942 -1.46%
04/2024 92.293 -2.55%
03/2024 94.708 -0.19%
02/2024 94.890 -2.22%
01/2024 97.046 -1.48%
12/2023 98.501 +4.03%
11/2023 94.683 -0.14%
10/2023 94.812 -1.27%
09/2023 96.033 -