960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168

8 giờ trước
Chủ xe máy, ô tô có trong danh sách dưới đây cần sớm kiểm tra thông tin.

Mới đây, phòng CSGT nhiều tỉnh, thành công bố danh sách các phương tiện vi phạm qua trích xuất dữ liệu từ qua hệ thống camera giám sát giao thông và thiết bị kỹ thuật.

Theo Phòng Cảnh sát giao thông (CSGT) Công an tỉnh Ninh Bình, từ ngày 23/01/2026 đến ngày 27/01/2026, đã phát hiện 253 trường hợp phương tiện vi phạm.

Danh sách chi tiết như sau:

960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168 - Ảnh 1
960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168 - Ảnh 2
960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168 - Ảnh 3
960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168 - Ảnh 4
960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168 - Ảnh 5
960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168 - Ảnh 6
960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168 - Ảnh 7
960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168 - Ảnh 8
960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168 - Ảnh 9
960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168 - Ảnh 10
960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168 - Ảnh 11
960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168 - Ảnh 12
960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168 - Ảnh 13
960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168 - Ảnh 14
960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168 - Ảnh 15

Mới đây, Phòng Cảnh sát giao thông (CSGT) Công an tỉnh Bắc Ninh thông báo danh sách các phương tiện vi phạm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh trong khoảng thời gian từ ngày 17/01/2026 đến 24/01/2026.

Tổng số trường hợp phát hiện vi phạm: 707 trường hợp

Căn cứ dữ liệu thu thập từ hệ thống giám sát, Phòng CSGT thông báo danh sách phương tiện vi phạm trật tự an toàn giao thông được ghi nhận qua hình ảnh như sau:

Ô TÔ: 522 trường hợp

Vượt đèn đỏ: 43 trường hợp

15B-207.41; 15B-207.41; 15K-755.85; 19C-133.84; 20B-051.48; 28A-272.26; 29D-502.67; 29K-243.09; 30A-379.60; 30F-933.44; 30L-545.35; 37A-010.66; 51B-050.28; 89G-004.59; 89H-039.70; 89H-091.46; 90H-050.03; 98A-287.24; 98A-333.83; 98A-365.57; 98A-409.79; 98A-431.13; 98A-497.56; 98A-578.94;

98A-609.88; 98A-740.79; 98A-778.62; 98A-783.76; 98A-821.85; 98A-907.32; 98A-907.54; 98B-081.76; 98C-041.13; 98C-058.61; 98C-339.18; 98C-349.33; 98C-351.22; 98G-004.70; 98H-072.94; 99A-545.32; 99B-129.78; 99B-177.40; 99B-226.61.

Lấn làn, đè vạch: 219 trường hợp

12A-151.75; 12A-227.72; 12B-012.28; 12C-011.50; 14A-445.93; 14A-996.57; 14C-246.27; 14K-004.38; 15A-082.43; 15A-797.92; 15B-031.08; 18A-348.37; 19N-3016; 20A-484.88; 20B-153.52; 20B-202.28; 20C-222.79; 20F-009.82;

20H-003.98; 20R-018.61; 29A-678.17; 29A-719.86; 29B-096.92; 29C-975.70; 29H-117.09; 29H-910.84; 29K-044.97; 29LD-323.25; 30A-227.55; 30A-279.23; 30A-728.74; 30B-552.66; 30E-610.83; 30F-089.24; 30F-327.74; 30F-629.58; 30F-975.68; 30G-015.36; 30G-284.03; 30G-337.27; 30G-727.46; 30G-806.84; 30H-152.10; 30H-929.98; 30K-086.34; 30K-722.68;

30L-0061; 30L-638.15; 30L-834.16; 30M-796.79; 30T-5128; 35A-344.99; 51A-108.11; 88H-003.58; 89A-417.23; 89A-534.17; 89A-573.09; 89C-052.11; 89H-086.73; 98A-000.26; 98A-006.18; 98A-009.85; 98A-010.59; 98A-028.69; 98A-029.86;

98A-060.48; 98A-097.78; 98A-104.67; 98A-114.84; 98A-148.57; 98A-148.57; 98A-154.80; 98A-164.79; 98A-165.11; 98A-165.11; 98A-174.73; 98A-184.65; 98A-203.16; 98A-249.04; 98A-251.75; 98A-262.66; 98A-283.78; 98A-285.81; 98A-287.20; 98A-288.15; 98A-290.11; 98A-296.04; 98A-299.99; 98A-305.75; 98A-308.63; 98A-310.29; 98A-316.36; 98A-320.68; 98A-326.52; 98A-330.93; 98A-330.93; 98A-333.23; 98A-336.83; 98A-348.01; 98A-348.68;

98A-350.12; 98A-357.26; 98A-380.71; 98A-381.25; 98A-408.41; 98A-410.86; 98A-417.59; 98A-436.20; 98A-436.97; 98A-442.30; 98A-452.51; 98A-461.96; 98A-468.50; 98A-469.22; 98A-470.46; 98A-473.34; 98A-475.18; 98A-475.52; 98A-476.23; 98A-480.58; 98A-481.71; 98A-489.64; 98A-504.50; 98A-516.69; 98A-528.77;

98A-543.02; 98A-548.94; 98A-559.00; 98A-567.12; 98A-587.55; 98A-605.49; 98A-615.69; 98A-619.33; 98A-622.80; 98A-647.57; 98A-672.26; 98A-680.91; 98A-689.03; 98A-701.69; 98A-718.00; 98A-730.11; 98A-750.79; 98A-758.21; 98A-770.14; 98A-773.04; 98A-776.16; 98A-788.12; 98A-794.26; 98A-812.80; 98A-812.94; 98A-816.04; 98A-816.70; 98A-816.80; 98A-818.16; 98A-842.83; 98A-843.66; 98A-860.60; 98A-866.07; 98A-914.82; 98A-915.67; 98A-919.04; 98A-936.02; 98B-066.21; 98B-074.60; 98B-159.12; 98C-090.73; 98C-090.73;

98C-102.71; 98C-104.99; 98C-175.89; 98C-212.77; 98C-236.12; 98C-239.89; 98C-243.58; 98C-276.37; 98C-282.22; 98C-304.54; 98C-356.26; 98C-370.40; 98E-009.38; 98G-004.05; 98G-004.93; 98H-0288; 98H-032.92; 98H-038.57; 98H-046.52; 98H-046.77; 98H-055.43; 98H-066.53; 98H-078.20; 98H-1189; 98H-1889; 99A-172.90; 99A-449.88; 99A-815.83; 99A-885.99; 99A-914.27; 99A-960.51;

99A-971.41; 99A-978.08; 99A-978.90; 99A-997.09; 99B-018.70; 99B-069.24; 99B-148.29; 99B-171.46; 99B-182.80; 99B-232.18; 99C-274.28; 99C-306.21; 99C-333.79; 99E-008.13.

Rẽ trái nơi có biển cấm rẽ trái: 39 trường hợp

29A-028.29; 29A-341.97; 29K-067.56; 30F-383.17; 30K-352.30; 31F-2195; 34A-512.65; 36C-461.74; 98A-037.44; 98A-146.00; 98A-155.66; 98A-245.76; 98A-349.58; 98A-491.90; 98A-529.08; 98A-562.22; 98A-700.87; 98A-732.28; 98A-750.80; 98A-773.45; 98A-778.62; 98A-790.22; 98A-813.63; 98A-853.55; 98A-853.55; 98A-916.35; 98A-966.01; 98C-188.21; 98C-327.99; 98C-361.37; 98G-000.21; 98H-2875; 99A-172.29; 99B-136.54; 99B-168.92; 99B-215.14; 99E-008.58; 99H-089.64.

Dừng, đỗ sai quy định: 19 trường hợp

12A-117.57; 14A-160.11; 15C-320.54; 20A-058.69; 29E-122.31; 36A-820.89; 88B-002.19; 98A-126.30; 98A-129.14; 98A-170.51; 98A-340.09; 98C-241.65; 98RM-006.31; 99A-078.18; 99A-328.01; 99A-417.47; 99A-523.15; 99A-656.43; 99C-102.37.

Chạy quá tốc độ quy định: 202 trường hợp

14A-801.76; 15A-004.75; 15A-913.91; 15H-034.16; 15K-576.84; 15K-730.75; 17A-359.53; 17A-414.60; 18C-178.32; 19A-323.26.

20A-993.35; 20B-164.98; 21H-018.58; 29A-064.89; 29A-187.58; 29A-678.04; 29A-678.98; 29A-867.66; 29B-098.42; 29C-458.28; 29C-498.54; 29C-665.34; 29C-838.50; 29C-945.86; 29C-948.16; 29C-977.72; 29D-409.65; 29D-639.88;

29E-129.75; 29E-218.32; 29E-246.92; 29E-276.77; 29E-329.77; 29E-335.08; 29G-004.52; 29H-167.53; 29H-205.99; 29H-437.61; 29H-483.25; 29H-575.68; 29H-626.40; 29H-653.98; 29H-794.97; 29H-808.42; 29H-820.25; 29H-912.53;

29K-048.57; 29K-111.87; 29K-112.00; 29K-119.13; 29K-190.73; 29K-278.75; 29K-285.16; 30A-009.99; 30A-084.29; 30A-444.48; 30A-682.21; 30A-834.44; 30B-083.82; 30B-218.81; 30E-293.56; 30E-297.45; 30E-518.36; 30E-989.37; 30F-098.92; 30F-273.42; 30F-310.38; 30F-316.32; 30F-372.99; 30F-575.92; 30F-687.62; 30F-745.50; 30F-826.78;

30F-925.96; 30F-989.89; 30G-021.41; 30G-188.76; 30G-228.40; 30G-487.62; 30G-816.10; 30G-928.24; 30H-048.81; 30H-111.21; 30H-202.06; 30H-346.35; 30H-637.30; 30H-687.09; 30H-810.93; 30H-929.62;

30K-083.38; 30K-274.25; 30K-360.09; 30K-685.38; 30K-813.55; 30K-910.40; 30L-045.84; 30L-074.55; 30L-084.96; 30L-105.35; 30L-180.17; 30L-220.31; 30L-561.78; 30L-676.21; 30L-842.38; 30M-123.36; 30M-494.87; 30M-562.20; 30M-591.08; 30M-591.83; 30M-666.79; 34D-025.75; 35A-485.61; 35A-499.64; 35A-620.59; 36A-304.36; 36A-371.27; 36K-198.55; 36M-6576; 37K-561.23;

50E-445.04; 51M-691.57; 88C-139.53; 89A-364.64; 89C-090.39; 89C-105.95; 89C-252.44; 89E-007.94; 89E-007.94; 89H-010.45; 89H-091.79;

90A-196.35; 90H-054.05; 98A-125.11; 98A-224.16; 98A-272.29; 98A-559.96; 98A-865.85; 98A-917.46; 98B-031.58; 99A-028.88; 99A-088.96; 99A-090.32; 99A-130.78; 99A-157.99; 99A-157.99;

99A-239.19; 99A-321.32; 99A-336.77; 99A-367.10; 99A-408.43; 99A-414.10; 99A-414.87; 99A-420.92; 99A-422.63; 99A-501.61; 99A-501.61; 99A-583.33; 99A-592.24; 99A-600.95; 99A-605.61; 99A-628.49; 99A-648.82; 99A-651.72;

99A-655.81; 99A-669.02; 99A-729.56; 99A-757.24; 99A-794.30; 99A-814.32; 99A-857.98; 99A-857.98; 99A-891.73; 99A-910.30; 99A-914.18; 99A-918.29; 99A-929.83; 99A-939.68; 99A-976.18; 99B-056.76; 99B-069.64; 99B-140.91; 99B-148.17; 99B-152.94; 99B-157.58; 99C-044.93; 99C-177.07; 99C-177.83; 99C-206.69; 99C-222.54; 99C-251.45; 99C-251.45;

99C-261.08; 99C-268.19; 99C-292.64; 99D-016.99; 99D-020.36; 99H-025.54; 99H-036.82; 99H-043.51; 99H-080.34; 99H-080.34.

960 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168 - Ảnh 16

Ảnh: Phòng Cảnh sát giao thông (CSGT) Công an tỉnh Bắc Ninh

MÔ TÔ: 185 trường hợp

Vượt đèn đỏ: 171 trường hợp

12H1-341.17; 17B6-149.47; 25T1-049.60; 25T1-155.91; 29C1-938.87; 29E2-782.68; 29K1-321.74; 29V1-492.68; 30H6-1115; 34B2-467.63; 34C1-458.72; 36AG-057.57; 36B1-128.62; 36C1-324.34; 36D1-385.12; 38B1-039.13;

97B1-568.14; 98AA-067.69; 98AA-083.46; 98AA-086.30; 98AA-092.97; 98AA-094.44; 98AA-096.40; 98AA-102.62; 98AA-118.31; 98AA-123.11; 98AA-212.00; 98AA-365.64; 98AA-369.03; 98AA-397.46; 98AA-456.92;

98AB-133.65; 98AB-143.18; 98AF-110.50; 98AG-064.69; 98AH-004.90; 98AH-073.07; 98AH-093.71; 98AK-039.72; 98AL-014.38; 98B1-005.72; 98B1-052.96; 98B1-103.57; 98B1-269.79; 98B1-333.73; 98B1-503.56; 98B1-510.68; 98B1-583.43; 98B1-590.08; 98B1-590.88; 98B1-657.71; 98B1-657.71; 98B1-708.50; 98B1-796.13; 98B1-844.72; 98B1-849.60; 98B1-864.86; 98B1-932.58; 98B1-935.88; 98B1-945.28; 98B1-960.47; 98B1-969.10; 98B2-026.45; 98B2-026.45; 98B2-181.87; 98B2-183.97; 98B2-199.80; 98B2-211.55; 98B2-285.93; 98B2-478.05; 98B2-478.22; 98B2-507.36; 98B2-515.66; 98B2-547.23; 98B2-548.01; 98B2-567.13; 98B2-594.19; 98B2-594.19; 98B2-600.05; 98B2-704.80; 98B2-767.38; 98B2-784.60; 98B2-863.04; 98B2-865.23; 98B3-005.06; 98B3-061.48; 98B3-107.26; 98B3-177.54; 98B3-213.61; 98B3-248.56; 98B3-300.43; 98B3-309.81; 98B3-396.68; 98B3-509.69; 98B3-634.39; 98B3-637.57; 98B3-652.13; 98B3-743.40; 98B3-743.40; 98B3-862.80; 98B3-905.79; 98B3-915.35; 98B3-928.77; 98D1-430.58; 98D1-476.02; 98D1-553.01; 98D1-747.57; 98D1-790.72; 98D1-847.85; 98D2-015.29; 98E1-493.20; 98E1-518.01; 98E1-518.01;

98F1-177.14; 98G1-008.41; 98G1-016.14; 98G1-113.45; 98H1-104.75; 98H1-336.36; 98H1-370.68; 98K1-003.86; 98K1-137.14; 98K1-170.80; 98K1-258.92; 98K1-278.32; 98K1-302.06; 98K1-302.32; 98K1-329.91; 98K1-334.57; 98K1-361.75; 98K1-375.89; 98K7-4463; 98L2-4171; 98L8-6789; 98M1-261.44; 98M1-271.27; 98M1-279.62; 98M1-330.04; 98M1-330.04; 98MĐ1-005.11; 98MĐ1-094.92; 98MĐ1-106.81; 98MĐ1-128.79; 98MĐ1-131.56; 98MĐ1-141.61; 98MĐ1-154.97; 98MĐ1-167.70; 98MĐ1-174.87; 98MĐ1-181.86;

98MĐ5-143.48; 98MĐ6-091.83; 98Y2-0676; 98Y2-5995; 98Y3-4333.

99AA-375.97; 99AA-397.46; 99AA-419.87; 99AA-424.76; 99AA-427.24; 99AA-475.47; 99AA-493.02; 99AA-512.81; 99AA-528.57; 99AA-599.82; 99AA-941.54; 99AA-943.30; 99AA-985.93; 99AB-044.41; 99F3-7889; 99G1-163.74; 99G1-163.74.

Chạy quá tốc độ quy định: 14 trường hợp

30N7-0345; 89E1-736.90; 98B3-819.47; 98D1-698.80; 99AA-610.90; 99AA-745.53; 99AD-042.81; 99B1-392.14; 99C1-085.25; 99D1-230.68; 99D1-469.58; 99D1-570.63; 99G1-147.69; 99H1-0008.

Để tra cứu thông tin phương tiện vi phạm bị phạt nguội , người dân có thể thực hiện tra cứu thông tin “phạt nguội ” trên ứng dụng VNeTraffic hoặc trang thông tin điện tử của Cục Cảnh sát giao thông.

Tin mới

Đại lý xả kho MG4, giảm sốc kỷ lục 328 triệu đồng: Giá thực tế chỉ 620 triệu, rẻ ngang Kia Sonet, đấu Mitsubishi Xforce
11 giờ trước
Mức giá mới giúp MG4 bất ngờ bước vào cuộc chơi của các mẫu CUV phổ thông, thay vì đứng ngoài vì bài toán giá như trước.
Canada vẫn là chủ nợ của Mỹ bất chấp căng thẳng thương mại
10 giờ trước
Các hộ gia đình, doanh nghiệp và chính phủ Canada đã đầu tư hơn 230 tỷ USD vào tài sản của Mỹ.
Delta Electronics và Synnex FPT ký kết hợp tác phân phối hệ thống UPS hiệu suất cao tại Việt Nam
10 giờ trước
Ngày 03/02/2026 tại Hà Nội – Delta Electronics và Synnex FPT chính thức công bố ký kết thỏa thuận hợp tác phân phối, triển khai các hệ thống bộ lưu điện (UPS) hiệu suất cao của Delta tại thị trường Việt Nam.
Việt Nam và nhóm nước láng giềng sở hữu thị trường vượt cả Mỹ
10 giờ trước
Đây là thông tin lạc quan trong những ngày đầu năm mới.
Hoa Tết TP.HCM bán chạy, nhiều nhà vườn 'cháy' hàng sớm
10 giờ trước
Theo chủ vựa hoa dọc tuyến đường ở TP.HCM như Phạm Văn Đồng, Mai Chí Thọ, Cộng Hòa, so với năm ngoái, lượng khách năm nay đông hơn, có loại đắt khách gấp đôi.

Bảng giá cập nhật trực tuyến

Thịt bò

BEEF

1.358.791.148 VNĐ / tấn

328.90 BRL / kg

0.52 %

+ 1.70

Thịt gà

CHICKEN

28.753.987 VNĐ / tấn

6.96 BRL / kg

0.29 %

- 0.02

Thịt heo

LEAN HOGS

5.083.967 VNĐ / tấn

88.63 USD / lbs

1.00 %

+ 0.88

» Xem tất cả giá Thực phẩm

Tin cùng chuyên mục

Người Việt đang ngày càng chuộng sắm tết online
8 giờ trước
Có đến 63% người tiêu dùng Việt lựa chọn các sàn TMĐT để mua sắm Tết 2026 nhằm tiết kiệm thời gian và chi phí trong giai đoạn bận rộn cuối năm.
Cận cảnh khu vực làm 3 'siêu đô thị' tái định cư cho Trục đại lộ cảnh quan sông Hồng
7 giờ trước
Ba khu đô thị tái định cư cho Trục đại lộ cảnh quan sông Hồng đang được nhà đầu tư đề xuất lên đến gần 2.000 ha. Trong đó có hai khu đô thị nằm ở khu vực bãi bồi sông Hồng và một khu đô thị nằm ở xã Thư Lâm và Đông Anh.
Tháng 1/2026: Xuất nhập khẩu tăng gần 40%, gần 49.000 doanh nghiệp gia nhập thị trường
7 giờ trước
Chiều 4/2, phát biểu tại Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 1/2026, Bộ trưởng Bộ Tài chính Nguyễn Văn Thắng cho biết, ngay sau khi kết thúc Đại hội XIV của Đảng, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ đã tổ chức triển khai ngay các công việc nhằm giữ đà, giữ nhịp và tiếp tục thúc đẩy tăng trưởng, ổn định kinh tế vĩ mô, kiểm soát lạm phát, bảo đảm các cân đối lớn.
Quyền Bộ trưởng Bộ Công Thương đề nghị thêm nông sản Việt Nam hưởng thuế 0% vào Mỹ
7 giờ trước
Việt Nam đề nghị Bộ Nông nghiệp Mỹ ủng hộ mở rộng danh mục nông sản được hưởng mức thuế đối ứng 0%.