Giá cao su thế giới hôm nay
Tên giao dịch quốc tế: RUBBER
schedule Cập nhật gần nhất: 26/03/2026 20:20
Biểu đồ Giá cao su thế giới
Tỉ giá: 1 JPY = 218.84 VNĐ
Quy đổi: 1 tấn = 1000 kg
tune Dữ liệu chính
Giá cao nhất trong 10 năm trending_up
347.60 JPY/kg vào ngày 27/01/2017. Giá hiện tại thấp hơn remove150.80 JPY/kg (-43.38%).Giá thấp nhất trong 10 năm trending_down
85.90 JPY/kg vào ngày 25/08/2021. Giá hiện tại cao hơn add110.90 JPY/kg (+129.10%).analytics Báo cáo liên quan
Lịch sử giá (JPY/kg)
10 năm| Thời gian | Giá (JPY/kg) | Thay đổi (JPY/kg) | % Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 03/2026 | 204.50 | add 13.20 | +6.90% |
| 02/2026 | 191.30 | add 11.40 | +6.34% |
| 01/2026 | 179.90 | add 2.90 | +1.64% |
| 12/2025 | 177.00 | add 2.30 | +1.32% |
| 11/2025 | 174.70 | add 1.80 | +1.04% |
| 10/2025 | 172.90 | remove 0.50 | -0.29% |
| 09/2025 | 173.40 | add 4.50 | +2.66% |
| 08/2025 | 168.90 | add 7.30 | +4.52% |
| 07/2025 | 161.60 | remove 0.40 | -0.25% |
| 06/2025 | 162.00 | remove 7.00 | -4.14% |
| 05/2025 | 169.00 | remove 27.90 | -14.17% |
| 04/2025 | 196.90 | remove 5.30 | -2.62% |
| 03/2025 | 202.20 | add 4.90 | +2.48% |
| 02/2025 | 197.30 | remove 0.10 | -0.05% |
| 01/2025 | 197.40 | add 6.40 | +3.35% |
| 12/2024 | 191.00 | remove 6.30 | -3.19% |
| 11/2024 | 197.30 | remove 1.60 | -0.80% |
| 10/2024 | 198.90 | add 17.90 | +9.89% |
| 09/2024 | 181.00 | add 19.20 | +11.87% |
| 08/2024 | 161.80 | remove 3.70 | -2.24% |
| 07/2024 | 165.50 | remove 13.60 | -7.59% |
| 06/2024 | 179.10 | add 18.10 | +11.24% |
| 05/2024 | 161.00 | remove 5.00 | -3.01% |
| 04/2024 | 166.00 | add 3.20 | +1.97% |
| 03/2024 | 162.80 | add 9.90 | +6.47% |
| 02/2024 | 152.90 | remove 3.20 | -2.05% |
| 01/2024 | 156.10 | add 13.70 | +9.62% |
| 12/2023 | 142.40 | remove 1.60 | -1.11% |
| 11/2023 | 144.00 | add 7.80 | +5.73% |
| 10/2023 | 136.20 | remove 0.10 | -0.07% |
| 09/2023 | 136.30 | add 5.40 | +4.13% |
| 08/2023 | 130.90 | remove 2.10 | -1.58% |
| 07/2023 | 133.00 | add 0.00 | +0.00% |
| 06/2023 | 133.00 | remove 1.90 | -1.41% |
| 05/2023 | 134.90 | add 0.30 | +0.22% |
| 04/2023 | 134.60 | remove 1.60 | -1.17% |
| 03/2023 | 136.20 | remove 8.70 | -6.00% |
| 02/2023 | 144.90 | add 14.70 | +11.29% |
| 01/2023 | 130.20 | add 1.50 | +1.17% |
| 12/2022 | 128.70 | add 11.20 | +9.53% |
| 11/2022 | 117.50 | remove 17.40 | -12.90% |
| 10/2022 | 134.90 | remove 1.30 | -0.95% |
| 09/2022 | 136.20 | remove 22.80 | -14.34% |
| 08/2022 | 159.00 | remove 100.80 | -38.80% |
| 07/2022 | 259.80 | add 8.80 | +3.51% |
| 06/2022 | 251.00 | add 4.00 | +1.62% |
| 05/2022 | 247.00 | remove 10.20 | -3.97% |
| 04/2022 | 257.20 | remove 1.30 | -0.50% |
| 03/2022 | 258.50 | add 27.60 | +11.95% |
| 02/2022 | 230.90 | add 8.10 | +3.64% |
| 01/2022 | 222.80 | remove 0.20 | -0.09% |
| 12/2021 | 223.00 | add 7.20 | +3.34% |
| 11/2021 | 215.80 | add 16.90 | +8.50% |
| 10/2021 | 198.90 | add 5.50 | +2.84% |
| 09/2021 | 193.40 | remove 17.40 | -8.25% |
| 08/2021 | 210.80 | remove 14.60 | -6.48% |
| 07/2021 | 225.40 | remove 20.10 | -8.19% |
| 06/2021 | 245.50 | add 2.80 | +1.15% |
| 05/2021 | 242.70 | add 1.70 | +0.71% |
| 04/2021 | 241.00 | remove 30.40 | -11.20% |
| 03/2021 | 271.40 | add 27.20 | +11.14% |
| 02/2021 | 244.20 | remove 24.60 | -9.15% |
| 01/2021 | 268.80 | add 18.30 | +7.31% |
| 12/2020 | 250.50 | remove 58.30 | -18.88% |
| 11/2020 | 308.80 | add 88.20 | +39.98% |
| 10/2020 | 220.60 | add 66.10 | +42.78% |
| 07/2020 | 154.50 | add 2.20 | +1.44% |
| 06/2020 | 152.30 | add 1.80 | +1.20% |
| 05/2020 | 150.50 | add 5.30 | +3.65% |
| 04/2020 | 145.20 | remove 25.80 | -15.09% |
| 03/2020 | 171.00 | remove 7.40 | -4.15% |
| 02/2020 | 178.40 | remove 21.60 | -10.80% |
| 01/2020 | 200.00 | add 13.30 | +7.12% |
| 12/2019 | 186.70 | add 13.30 | +7.67% |
| 11/2019 | 173.40 | add 12.60 | +7.84% |
| 10/2019 | 160.80 | remove 3.20 | -1.95% |
| 09/2019 | 164.00 | remove 12.10 | -6.87% |
| 08/2019 | 176.10 | remove 16.80 | -8.71% |
| 07/2019 | 192.90 | remove 1.20 | -0.62% |
| 06/2019 | 194.10 | add 3.80 | +2.00% |
| 05/2019 | 190.30 | add 8.20 | +4.50% |
| 04/2019 | 182.10 | remove 18.80 | -9.36% |
| 03/2019 | 200.90 | add 22.90 | +12.87% |
| 02/2019 | 178.00 | add 9.90 | +5.89% |
| 01/2019 | 168.10 | add 7.40 | +4.60% |
| 12/2018 | 160.70 | remove 1.10 | -0.68% |
| 11/2018 | 161.80 | remove 8.20 | -4.82% |
| 10/2018 | 170.00 | remove 2.70 | -1.56% |
| 09/2018 | 172.70 | add 2.00 | +1.17% |
| 08/2018 | 170.70 | remove 4.20 | -2.40% |
| 07/2018 | 174.90 | remove 14.60 | -7.70% |
| 06/2018 | 189.50 | add 1.80 | +0.96% |
| 05/2018 | 187.70 | add 3.70 | +2.01% |
| 04/2018 | 184.00 | remove 10.30 | -5.30% |
| 03/2018 | 194.30 | add 0.10 | +0.05% |
| 02/2018 | 194.20 | remove 12.80 | -6.18% |
| 01/2018 | 207.00 | add 9.00 | +4.55% |
| 12/2017 | 198.00 | add 1.90 | +0.97% |
| 11/2017 | 196.10 | add 12.75 | +6.95% |
| 10/2017 | 183.35 | remove 24.75 | -11.89% |
| 09/2017 | 208.10 | add 2.40 | +1.17% |
| 08/2017 | 205.71 | add 9.80 | +5.00% |
| 07/2017 | 195.91 | add 3.34 | +1.73% |
| 06/2017 | 192.57 | remove 42.29 | -18.01% |
| 05/2017 | 234.86 | remove 12.59 | -5.09% |
| 04/2017 | 247.45 | remove 15.70 | -5.97% |
| 03/2017 | 263.15 | remove 40.23 | -13.26% |
| 02/2017 | 303.38 | add 16.85 | +5.88% |
| 01/2017 | 286.52 | add 37.23 | +14.93% |
| 12/2016 | 249.29 | add 39.80 | +19.00% |
| 11/2016 | 209.49 | add 23.85 | +12.85% |
| 10/2016 | 185.64 | add 9.51 | +5.40% |
| 09/2016 | 176.13 | add 2.33 | +1.34% |
| 08/2016 | 173.80 | remove 4.63 | -2.59% |
| 07/2016 | 178.43 | add 11.06 | +6.61% |
| 06/2016 | 167.36 | remove 15.04 | -8.25% |
| 05/2016 | 182.40 | remove 8.81 | -4.61% |
| 04/2016 | 191.22 | add 28.12 | +17.24% |
| 03/2016 | 163.09 | - | - |
lightbulb Phân tích nhanh
Biến động trong phiên
Giá Giá cao su thế giới tăng add3.25 (+1.65%)
So với tuần trước
Giá Giá cao su thế giới tăng add4.60 (+2.39%) so với tuần trước (192.20 JPY/kg).
Mức giá cao nhất lịch sử
Giá Giá cao su thế giới đã đạt mức cao nhất là 700.98 JPY/kg vào ngày 01/02/2011. Giá hiện tại thấp hơn đỉnh remove504.18 (-71.93%).
Mức giá thấp nhất lịch sử
Giá Giá cao su thế giới đã xuống mức thấp nhất là 54.62 JPY/kg vào ngày 01/12/2001. Giá hiện tại cao hơn đáy add142.18 (+260.32%).
Theo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh
newspaper Tin tức liên quan
Một người ở Hà Nội trúng đấu giá khu đất 48A Trần Phú - Nha Trang, với giá hơn 719 tỉ đồng
Trong vòng 90 ngày, người trúng đấu giá khu đất vàng 48A Trần Phú - trung tâm Nha Trang, phải nộp đủ số tiền hơn 719 tỉ đồng
49 phút trước
Đất khu công nghiệp nào ở Cần Thơ đang có giá trị nhất?
Sau sáp nhập, thành phố Cần Thơ đã ban hành bảng giá thống nhất cho nhiều loại đất, trong đó có các khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
1 giờ trướcMít không xuất khẩu được quay đầu bán lẻ, giá rẻ chưa từng có
Mít xuất khẩu ùn ứ phải quay đầu bán nội địa với giá rẻ khiến doanh nghiệp, thương lái và nông dân thua lỗ.
2 giờ trướcSinh vật "tuyệt chủng 6.000 năm" tái xuất ở Đông Nam Á
Các khu rừng trên một hòn đảo Thái Bình Dương có thể còn lưu giữ một thế giới động vật cổ đại, nơi các sinh vật bị cho là tuyệt chủng vẫn sống khỏe.
2 giờ trướcChỉ 13 quốc gia có không khí trong lành
Theo Báo cáo Chất lượng Không khí Thế giới mới được IQAir công bố, chỉ 13 quốc gia trên toàn cầu đạt chuẩn không khí an toàn năm 2025.
2 giờ trướcIran sắp ra luật thu phí qua lại eo biển Hormuz
Theo các hãng tin Fars và Tasnim, quốc hội Iran đang tìm cách thông qua luật thu phí đối với tàu thuyền đi qua eo biển Hormuz.
5 giờ trướcĐại dự án 145.000 tỷ với sân vận động 70.000 chỗ của Sun Group tại thành phố giàu nhất Việt Nam chính thức chốt lộ trình thu hồi đất
Theo kế hoạch, công tác bàn giao quỹ đất đã thu hồi dự kiến hoàn tất vào ngày 30/9/2026.
6 giờ trướccurrency_exchange Tỷ giá ngoại tệ
Đăng ký thông báo giá
Nhận thông báo khi giá đạt mục tiêu của bạn