Thị Trường Hàng Hóa

diamond

Giá đồng thế giới hôm nay

Tên giao dịch quốc tế: COPPER

trending_down
Giá đồng thế giới hiện tại
324.199.268 VNĐ/tấn
Giá hiện tại đang giảm
remove 5.576.227 VNĐ/tấn
tương đương
arrow_downward 1.72%
so với giá trước đó.

schedule Cập nhật gần nhất: 04/04/2026 11:02

tune Dữ liệu chính

Giá đồng thế giới trực tuyến hôm nay: 324.199.268 VNĐ/tấn

Giá cao nhất trong 15 năm trending_up

367.183.905 VNĐ/tấn vào ngày 29/01/2026. Giá hiện tại thấp hơn remove42.984.637 VNĐ/tấn (-11.71%).

Giá thấp nhất trong 15 năm trending_down

117.776.104 VNĐ/tấn vào ngày 01/01/2016. Giá hiện tại cao hơn add206.423.164 VNĐ/tấn (+175.27%).

Lịch sử giá (VNĐ/tấn)

15 năm
Thời gian Giá (VNĐ/tấn) % Thay đổi
04/2026 327.566.969 -7.35%
03/2026 353.550.523 +2.29%
02/2026 345.624.813 +4.25%
01/2026 331.544.340 +7.36%
12/2025 308.829.778 +4.07%
11/2025 296.764.119 +4.96%
10/2025 282.741.710 +6.17%
09/2025 266.309.652 +3.53%
08/2025 257.222.666 -13.26%
07/2025 296.549.283 +8.61%
06/2025 273.045.054 +1.64%
05/2025 268.643.817 -8.36%
04/2025 293.164.163 +10.51%
03/2025 265.293.536 +6.93%
02/2025 248.106.649 +6.20%
01/2025 233.619.729 -2.81%
12/2024 240.384.162 -5.32%
11/2024 253.883.998 -3.94%
10/2024 264.306.451 +7.89%
09/2024 244.971.203 +0.55%
08/2024 243.635.736 -4.19%
07/2024 254.290.444 -5.36%
06/2024 268.690.268 +1.77%
05/2024 264.016.132 +12.00%
04/2024 235.739.058 +5.60%
03/2024 223.237.920 -1.27%
02/2024 226.112.079 +0.07%
01/2024 225.955.306 +1.89%
12/2023 221.768.906 +4.99%
11/2023 211.230.325 -2.57%
10/2023 216.810.257 -2.22%
09/2023 221.728.261 -4.82%
08/2023 232.963.608 +6.59%
07/2023 218.569.590 +3.49%
06/2023 211.189.680 -6.73%
05/2023 226.419.817 -4.60%
04/2023 237.335.812 -0.03%
03/2023 237.411.295 -2.98%
02/2023 244.692.497 +10.33%
01/2023 221.786.325 +2.44%
12/2022 216.502.518 +10.36%
11/2022 196.185.992 -0.75%
10/2022 197.666.619 -3.23%
09/2022 204.268.474 -2.06%
08/2022 208.565.196 -0.60%
07/2022 209.830.987 -15.73%
06/2022 249.006.638 -2.25%
05/2022 254.725.923 -7.65%
04/2022 275.832.117 +6.11%
03/2022 259.951.665 +3.57%
02/2022 250.980.807 -3.07%
01/2022 258.918.130 +4.63%
12/2021 247.467.947 -2.59%
11/2021 254.046.576 +6.81%
10/2021 237.858.387 -6.19%
09/2021 253.547.227 -2.50%
08/2021 260.038.761 +4.47%
07/2021 248.919.542 -8.19%
06/2021 271.128.948 +4.62%
05/2021 259.156.191 +11.47%
04/2021 232.499.097 -2.10%
03/2021 237.480.972 +6.44%
02/2021 223.104.373 +6.26%
01/2021 209.966.856 +2.57%
12/2020 204.701.630 +9.95%
11/2020 186.177.882 +5.29%
10/2020 176.825.196 +0.13%
09/2020 176.590.619 +3.17%
08/2020 171.166.298 +8.58%
07/2020 157.643.237 +11.18%
06/2020 141.791.817 +4.14%
05/2020 136.159.628 +5.44%
04/2020 129.133.908 -12.58%
03/2020 147.714.326 +0.95%
02/2020 146.320.794 -10.03%
01/2020 162.636.724 +5.26%
12/2019 154.507.791 +0.83%
11/2019 153.230.388 +0.76%
10/2019 152.069.111 +2.46%
09/2019 148.411.092 -4.27%
08/2019 155.030.366 -1.77%
07/2019 157.817.428 +2.99%
06/2019 153.230.388 -9.09%
05/2019 168.559.233 -0.99%
04/2019 170.243.083 -0.58%
03/2019 171.230.168 +6.00%
02/2019 161.533.512 +5.26%
01/2019 153.462.643 -5.37%
12/2018 162.172.214 +5.20%
11/2018 154.159.408 -5.28%
10/2018 162.752.852 +4.94%
09/2018 155.088.429 -5.69%
08/2018 164.436.702 -4.49%
07/2018 172.159.189 -3.20%
06/2018 177.849.442 -0.26%
05/2018 178.313.952 +1.59%
04/2018 175.526.890 -3.57%
03/2018 182.030.036 -2.31%
02/2018 186.326.758 -2.61%
01/2018 191.320.245 +7.36%
12/2017 178.197.825 -0.95%
11/2017 179.910.707 +0.34%
10/2017 179.295.637 -0.25%
09/2017 179.736.516 +5.22%
08/2017 170.815.708 +8.36%
07/2017 157.633.540 +4.64%
06/2017 150.644.574 +2.15%
05/2017 147.478.819 -1.48%
04/2017 149.700.108 -2.42%
03/2017 153.406.611 -1.96%
02/2017 156.469.129 +3.24%
01/2017 151.561.111 +1.66%
12/2016 149.079.870 +3.84%
11/2016 143.564.273 +15.34%
10/2016 124.465.287 +0.08%
09/2016 124.371.282 -0.62%
08/2016 125.147.421 -2.33%
07/2016 128.129.636 +4.80%
06/2016 122.258.224 -1.12%
05/2016 123.642.755 -3.66%
04/2016 128.336.111 -1.64%
03/2016 130.471.059 +7.72%
02/2016 121.116.457 +2.84%
01/2016 117.776.104 -3.60%
12/2015 122.175.483 -3.36%
11/2015 126.417.683 -7.98%
10/2015 137.379.142 -0.02%
09/2015 137.409.684 +1.75%
08/2015 135.040.622 -6.04%
07/2015 143.717.562 -6.45%
06/2015 153.627.312 -7.34%
05/2015 165.789.183 +4.18%
04/2015 159.133.967 +1.72%
03/2015 156.436.497 +3.67%
02/2015 150.895.061 -1.74%
01/2015 153.562.280 -9.55%
12/2014 169.783.856 -3.97%
11/2014 176.800.171 -0.37%
10/2014 177.448.860 -1.96%
09/2014 180.997.603 -1.85%
08/2014 184.411.465 -1.57%
07/2014 187.349.145 +4.28%
06/2014 179.652.265 -1.02%
05/2014 181.495.617 +3.26%
04/2014 175.765.358 +0.35%
03/2014 175.145.875 -6.98%
02/2014 188.292.798 -1.95%
01/2014 192.039.598 +1.06%
12/2013 190.022.926 +2.04%
11/2013 186.223.869 -1.84%
10/2013 189.710.078 +0.61%
09/2013 188.557.743 -0.47%
08/2013 189.444.029 +4.14%
07/2013 181.904.154 -1.34%
06/2013 184.369.253 -3.44%
05/2013 190.931.914 +0.21%
04/2013 190.533.364 -5.38%
03/2013 201.366.097 -5.15%
02/2013 212.305.202 +0.17%
01/2013 211.947.935 +1.02%
12/2012 209.817.923 +3.31%
11/2012 203.095.005 -4.35%
10/2012 212.334.292 -0.32%
09/2012 213.011.432 +7.61%
08/2012 197.940.855 -0.91%
07/2012 199.750.994 +2.17%
06/2012 195.504.439 -6.69%
05/2012 209.532.307 -4.03%
04/2012 218.324.735 -2.14%
03/2012 223.099.786 +0.35%
02/2012 222.328.350 +4.99%
01/2012 211.766.428 +6.28%
12/2011 199.256.348 -0.20%
11/2011 199.665.640 +2.53%
10/2011 194.745.023 -10.91%
09/2011 218.605.531 -7.78%
08/2011 237.058.151 -6.73%
07/2011 254.169.671 +6.44%
06/2011 238.798.788 +1.19%
05/2011 235.981.997 -5.61%
04/2011 250.017.006 -
insights

lightbulb Phân tích nhanh

trending_down

Biến động trong phiên

Giá Giá đồng thế giới giảm remove5.576.227 (1.72%)

workspace_premium

Mức giá cao nhất lịch sử

Giá Giá đồng thế giới đã đạt mức cao nhất là 367.183.905 VNĐ/tấn vào ngày 29/01/2026. Giá hiện tại thấp hơn đỉnh remove42.984.637 (-11.71%).

vertical_align_bottom

Mức giá thấp nhất lịch sử

Giá Giá đồng thế giới đã xuống mức thấp nhất là 36.274.202 VNĐ/tấn vào ngày 01/10/2001. Giá hiện tại cao hơn đáy add287.925.066 (+793.75%).

notifications_active

Theo dõi giá hàng hóa

Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.

paid Giá vàng trong nước

VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh

Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
174.500.000 Mua: 171.500.000
Vàng SJC 5 chỉ
174.520.000 Mua: 171.500.000
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ
174.530.000 Mua: 171.500.000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
174.300.000 Mua: 171.300.000
Xem tất cả giá vàng arrow_forward

newspaper Tin tức liên quan

Chậm kê khai thuế, hộ kinh doanh bị phạt ra sao?

Chậm kê khai thuế, hộ kinh doanh bị phạt ra sao?

Nhiều lưu ý quan trọng cho các hộ lần đầu khai thuế, cần nắm rõ những mốc quan trọng, tránh nguy cơ kê khai chậm, sẽ bị xếp vào nhóm rủi ro và xử phạt.

32 phút trước
Giá vàng SJC, vàng nhẫn trơn ngày 4/4

Giá vàng SJC, vàng nhẫn trơn ngày 4/4

Giá vàng trong nước tiếp tục bám sát mốc 174 – 175 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra.

32 phút trước
Sau 20 năm im lặng, Nga công bố "đột phá 3,5 triệu tấn" thúc đẩy nền kinh tế bật vọt

Sau 20 năm im lặng, Nga công bố "đột phá 3,5 triệu tấn" thúc đẩy nền kinh tế bật vọt

Thông tin này được Phó Thủ tướng Liên bang Nga Dmitry Patrushev công bố.

1 giờ trước
Giá vàng hôm nay 4.4.2026: Đứng yên nhưng vẫn đắt hơn thế giới gần 26 triệu đồng

Giá vàng hôm nay 4.4.2026: Đứng yên nhưng vẫn đắt hơn thế giới gần 26 triệu đồng

Giá vàng trong nước đứng yên nhưng vẫn đắt hơn nhiều so với kim loại quý thế giới.

1 giờ trước
'Ôm' vàng vẫn lỗ

'Ôm' vàng vẫn lỗ

Sự trồi sụt của vàng mấy tuần qua khiến nhiều người không khỏi đau tim vì khoản lỗ nặng, vẫn chưa thể về bờ.

4 giờ trước
Thế giới 'nín thở' trước diễn biến giá vàng, dầu thô

Thế giới 'nín thở' trước diễn biến giá vàng, dầu thô

Thị trường toàn cầu trải qua phiên giao dịch nhiều biến động với giá dầu tăng mạnh, vàng đảo chiều liên tục và chứng khoán thế giới diễn biến trái chiều trong bối cảnh căng thẳng địa chính trị liên quan đến Iran leo thang với nhiều tín hiệu mâu thuẫn.

10 giờ trước
Thông tin mới nhất từ Bộ Công an về vụ án tại ACV

Thông tin mới nhất từ Bộ Công an về vụ án tại ACV

Tại buổi họp báo ngày 3-4, đại diện Cơ quan Cảnh sát điều tra Bộ Công an đã thông tin liên quan đến vụ án Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam (ACV).

13 giờ trước

currency_exchange Tỷ giá ngoại tệ

USD
26.362 Mua: 26.142
EUR
31.166 Mua: 29.905
GBP
35.387 Mua: 34.289
JPY
170 Mua: 161
Xem tất cả tỷ giá arrow_forward