Giá Đường Thế Giới hôm nay 8.163.515 VNĐ / tấn

Tên giao dịch quốc tế: SUGAR

Giá hiện tại đang giảm 245.992 VNĐ / tấn, tương đương 2.93% so với giá trước đó.

Lần cập nhật gần nhất: 02/02/2026 | 11:12

3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm 5 năm 10 năm 15 năm

Nguồn dữ liệu: International Sugar Organization; Thomson Reuters Datastream; World Bank.

Thông tin thêm: Sugar (world), International Sugar Agreement (ISA) daily price, raw, f.o.b. and stowed at greater Caribbean ports

Biến động Giá Đường Thế Giới trong 5 năm gần đây: -10,86 %

Giá đạt đỉnh vào 11/2023: 15.549.007 VNĐ / tấn

Giá chạm đáy vào 04/2023: 0 VNĐ / tấn

UScents / lb USD / tấn VNĐ / tấn

Tỉ giá: 1 UScents = 259.49 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 2204.62262 lb

Giá Đường Thế Giới
Thời gian Theo tháng Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn Giá tăng giảm % so với tháng trước
02/2026 8.163.515 -4,77 %
01/2026 8.552.526 -1,74 %
12/2025 8.701.266 +5,13 %
11/2025 8.255.047 -15,04 %
10/2025 9.496.450 +1,39 %
09/2025 9.364.873 +0,12 %
08/2025 9.353.431 +0,98 %
07/2025 9.261.899 -5,31 %
06/2025 9.753.884 -1,17 %
05/2025 9.868.299 -9,33 %
04/2025 10.789.341 +1,91 %
03/2025 10.583.393 -4,86 %
02/2025 11.098.261 +0,57 %
01/2025 11.035.333 -9,28 %
12/2024 12.059.348 -8,16 %
11/2024 13.043.317 +1,14 %
10/2024 12.894.578 +13,75 %
09/2024 11.121.144 +2,21 %
08/2024 10.875.152 -6,84 %
07/2024 11.618.850 +9,80 %
06/2024 10.480.420 -6,11 %
05/2024 11.121.144 -15,74 %
04/2024 12.871.695 +3,56 %
03/2024 12.414.034 -11,06 %
02/2024 13.787.015 +15,02 %
01/2024 11.716.103 -26,22 %
12/2023 14.788.147 -5,15 %
11/2023 15.549.007 +2,43 %
10/2023 15.171.437 +5,47 %
09/2023 14.341.928 +3,67 %
08/2023 13.815.619 +5,59 %
07/2023 13.043.317 -9,74 %
06/2023 14.313.324 -5,32 %
05/2023 15.074.185 +100,00 %
04/2023 0 +0 %
03/2023 11.475.831 -8,18 %
02/2023 12.414.034 +7,60 %
01/2023 11.470.110 +2,64 %
12/2022 11.166.910 +8,04 %
11/2022 10.268.752 +1,50 %
10/2022 10.114.292 -1,24 %
09/2022 10.240.148 +1,96 %
08/2022 10.039.922 -2,96 %
07/2022 10.337.401 -7,36 %
06/2022 11.098.261 +1,24 %
05/2022 10.960.963 -1,88 %
04/2022 11.166.910 +9,53 %
03/2022 10.102.850 -1,81 %
02/2022 10.285.914 -4,56 %
01/2022 10.755.016 +0,53 %
12/2021 10.697.808 -3,05 %
11/2021 11.023.891 -5,19 %
10/2021 11.595.967 +2,12 %
09/2021 11.349.974 +9,63 %
08/2021 10.257.310 +0,22 %
07/2021 10.234.427 +2,91 %
06/2021 9.936.948 +1,84 %
05/2021 9.753.884 +13,55 %
04/2021 8.432.390 -12,08 %
03/2021 9.450.684 +4,24 %
02/2021 9.050.232 -