Giá Đường Thế Giới hôm nay 9.507.824 VNĐ / tấn

Tên giao dịch quốc tế: SUGAR

Giá hiện tại đang giảm 63.889 VNĐ / tấn, tương đương 0.67% so với giá trước đó.

Lần cập nhật gần nhất: 31/08/2025 | 21:36

3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm 5 năm 10 năm 15 năm

Nguồn dữ liệu: International Sugar Organization; Thomson Reuters Datastream; World Bank.

Thông tin thêm: Sugar (world), International Sugar Agreement (ISA) daily price, raw, f.o.b. and stowed at greater Caribbean ports

Biến động Giá Đường Thế Giới trong 5 năm gần đây: +13,50 %

Giá đạt đỉnh vào 11/2023: 15.786.357 VNĐ / tấn

Giá chạm đáy vào 04/2023: 0 VNĐ / tấn

UScents / lb USD / tấn VNĐ / tấn

Tỉ giá: 1 UScents = 263.45 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 2204.62262 lb

Giá Đường Thế Giới
Thời gian Theo tháng Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn Giá tăng giảm % so với tháng trước
08/2025 9.507.824 +1,10 %
07/2025 9.403.279 -5,31 %
06/2025 9.902.773 -1,17 %
05/2025 10.018.935 -9,33 %
04/2025 10.954.036 +1,91 %
03/2025 10.744.945 -4,86 %
02/2025 11.267.672 +0,57 %
01/2025 11.203.783 -9,28 %
12/2024 12.243.429 -8,16 %
11/2024 13.242.419 +1,14 %
10/2024 13.091.408 +13,75 %
09/2024 11.290.904 +2,21 %
08/2024 11.041.157 -6,84 %
07/2024 11.796.207 +9,80 %
06/2024 10.640.399 -6,11 %
05/2024 11.290.904 -15,74 %
04/2024 13.068.176 +3,56 %
03/2024 12.603.530 -11,06 %
02/2024 13.997.469 +15,02 %
01/2024 11.894.944 -26,22 %
12/2023 15.013.882 -5,15 %
11/2023 15.786.357 +2,43 %
10/2023 15.403.024 +5,47 %
09/2023 14.560.852 +3,67 %
08/2023 14.026.509 +5,59 %
07/2023 13.242.419 -9,74 %
06/2023 14.531.812 -5,32 %
05/2023 15.304.286 +100,00 %
04/2023 0 +0 %
03/2023 11.651.005 -8,18 %
02/2023 12.603.530 +7,60 %
01/2023 11.645.197 +2,64 %
12/2022 11.337.369 +8,04 %
11/2022 10.425.501 +1,50 %
10/2022 10.268.682 -1,24 %
09/2022 10.396.460 +1,96 %
08/2022 10.193.177 -2,96 %
07/2022 10.495.197 -7,36 %
06/2022 11.267.672 +1,24 %
05/2022 11.128.278 -1,88 %
04/2022 11.337.369 +9,53 %
03/2022 10.257.066 -1,81 %
02/2022 10.442.925 -4,56 %
01/2022 10.919.187 +0,53 %
12/2021 10.861.106 -3,05 %
11/2021 11.192.167 -5,19 %
10/2021 11.772.975 +2,12 %
09/2021 11.523.227 +9,63 %
08/2021 10.413.884 +0,22 %
07/2021 10.390.652 +2,91 %
06/2021 10.088.632 +1,84 %
05/2021 9.902.773 +13,55 %
04/2021 8.561.107 -12,08 %
03/2021 9.594.945 +4,24 %
02/2021 9.188.380 +2,28 %
01/2021 8.979.289 +6,08 %
12/2020 8.433.330 +0,76 %
11/2020 8.369.441 +1,73 %
10/2020 8.224.239 -