Biểu đồ Giá gạo Thái Lan 25% tấm
Tỉ giá: 1 USD = 25.976 VNĐ
Quy đổi: 1 tấn = 1 mt
Giá gạo Thái Lan 25% tấm, gạo trắng xay xát, giá khảo sát chỉ dẫn theo tiêu chuẩn của chính phủ, FOB Bangkok. Chuỗi không có số liệu hợp lệ cho các tháng 2–6/2008. Số liệu là giá trung bình theo tháng (USD danh nghĩa), nguồn Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.
tune Dữ liệu chính
Giá gạo Thái Lan 25% tấm trực tuyến hôm nay: 11.611.272 VNĐ/tấn
Giá cao nhất trong 1 năm trending_up
12.442.504 VNĐ/tấn vào ngày 01/06/2026. Giá hiện tại thấp hơn remove831.232 VNĐ/tấn (-6.68%).Giá thấp nhất trong 1 năm trending_down
9.117.576 VNĐ/tấn vào ngày 01/10/2025. Giá hiện tại cao hơn add2.493.696 VNĐ/tấn (+27.35%).summarize Tổng quan Giá gạo Thái Lan 25% tấm
Giá gạo Thái Lan 25% tấm hôm nay đang ở mức 11.611.272 VNĐ/tấn. So với phiên giao dịch trước, giá đã giảm 5.92 VNĐ/tấn (−1.32%).
Trong 1 năm qua, Giá gạo Thái Lan 25% tấm dao động trong khoảng từ 9.117.576 VNĐ/tấn (01/10/2025) đến 12.442.504 VNĐ/tấn (01/06/2026).
Biến động Giá gạo Thái Lan 25% tấm:
Trong lịch sử, Giá gạo Thái Lan 25% tấm đạt mức cao nhất là 18.183.200 VNĐ/tấn vào 01-07-2008 và mức thấp nhất là 3.610.664 VNĐ/tấn vào 01-04-2001.
Lịch sử giá (VNĐ/tấn)
1 năm| Thời gian | Giá (VNĐ/tấn) | Thay đổi (VNĐ/tấn) | % Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 08/2026 | 11.611.272 | remove 155.856 | -1.32% |
| 07/2026 | 11.767.128 | remove 675.376 | -5.43% |
| 06/2026 | 12.442.504 | add 1.142.944 | +10.11% |
| 05/2026 | 11.299.560 | add 935.136 | +9.02% |
| 04/2026 | 10.364.424 | add 519.520 | +5.28% |
| 03/2026 | 9.844.904 | remove 649.400 | -6.19% |
| 02/2026 | 10.494.304 | add 51.952 | +0.50% |
| 01/2026 | 10.442.352 | remove 311.712 | -2.90% |
| 12/2025 | 10.754.064 | add 1.350.752 | +14.36% |
| 11/2025 | 9.403.312 | add 285.736 | +3.13% |
| 10/2025 | 9.117.576 | remove 415.616 | -4.36% |
| 09/2025 | 9.533.192 | - | - |