grass

Giá gạo Thái Lan 25% tấm hôm nay

Tên giao dịch quốc tế: RICE, THAI 25%

trending_down Giá gạo Thái Lan 25% tấm hiện tại
11.611.272 VNĐ/tấn
Giá hiện tại đang giảm
remove 153.792 VNĐ/tấn
tương đương
arrow_downward −1.32%
so với giá trước đó.

schedule Cập nhật gần nhất: 28/09/2026 00:00

Biểu đồ Giá gạo Thái Lan 25% tấm

Tỉ giá: 1 USD = 25.976 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 1 mt

Giá gạo Thái Lan 25% tấm, gạo trắng xay xát, giá khảo sát chỉ dẫn theo tiêu chuẩn của chính phủ, FOB Bangkok. Chuỗi không có số liệu hợp lệ cho các tháng 2–6/2008. Số liệu là giá trung bình theo tháng (USD danh nghĩa), nguồn Pink Sheet của Ngân hàng Thế giới.

tune Dữ liệu chính

Giá gạo Thái Lan 25% tấm trực tuyến hôm nay: 11.611.272 VNĐ/tấn

Giá cao nhất trong 3 năm trending_up

16.105.120 VNĐ/tấn vào ngày 01/01/2024. Giá hiện tại thấp hơn remove4.493.848 VNĐ/tấn (-27.90%).

Giá thấp nhất trong 3 năm trending_down

9.117.576 VNĐ/tấn vào ngày 01/10/2025. Giá hiện tại cao hơn add2.493.696 VNĐ/tấn (+27.35%).

summarize Tổng quan Giá gạo Thái Lan 25% tấm

Giá gạo Thái Lan 25% tấm hôm nay đang ở mức 11.611.272 VNĐ/tấn. So với phiên giao dịch trước, giá đã giảm 5.92 VNĐ/tấn (−1.32%).

Trong 3 năm qua, Giá gạo Thái Lan 25% tấm dao động trong khoảng từ 9.117.576 VNĐ/tấn (01/10/2025) đến 16.105.120 VNĐ/tấn (01/01/2024).

Biến động Giá gạo Thái Lan 25% tấm:

Trong lịch sử, Giá gạo Thái Lan 25% tấm đạt mức cao nhất là 18.183.200 VNĐ/tấn vào 01-07-2008 và mức thấp nhất là 3.610.664 VNĐ/tấn vào 01-04-2001.

Lịch sử giá (VNĐ/tấn)

3 năm
Thời gian Giá (VNĐ/tấn) % Thay đổi
08/2026 11.611.272 -1.32%
07/2026 11.767.128 -5.43%
06/2026 12.442.504 +10.11%
05/2026 11.299.560 +9.02%
04/2026 10.364.424 +5.28%
03/2026 9.844.904 -6.19%
02/2026 10.494.304 +0.50%
01/2026 10.442.352 -2.90%
12/2025 10.754.064 +14.36%
11/2025 9.403.312 +3.13%
10/2025 9.117.576 -4.36%
09/2025 9.533.192 +1.10%
08/2025 9.429.288 -4.97%
07/2025 9.922.832 -6.37%
06/2025 10.598.208 -1.92%
05/2025 10.806.016 +3.74%
04/2025 10.416.376 -2.20%
03/2025 10.650.160 -3.30%
02/2025 11.013.824 -7.63%
01/2025 11.922.984 -8.20%
12/2024 12.988.000 +2.67%
11/2024 12.650.312 -2.40%
10/2024 12.962.024 -10.25%
09/2024 14.442.656 -0.71%
08/2024 14.546.560 +0.54%
07/2024 14.468.632 -6.39%
06/2024 15.455.720 +0.34%
05/2024 15.403.768 +5.14%
04/2024 14.650.464 -3.42%
03/2024 15.169.984 -1.68%
02/2024 15.429.744 -4.19%
01/2024 16.105.120 +1.64%
12/2023 15.845.360 +6.46%
11/2023 14.884.248 +1.78%
10/2023 14.624.488 -4.09%
09/2023 15.247.912 -