Giá Nickel Thế Giới hôm nay 16,422.50 USD / mt

Tên giao dịch quốc tế: NICKEL

Giá hiện tại đang tăng 142.50 USD / mt, tương đương 0.88% so với giá trước đó.

Lần cập nhật gần nhất: 29/11/2020 | 10:29

3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm 5 năm 10 năm 15 năm
1 năm trước 2 năm trước 3 năm trước

Nguồn dữ liệu: Platts Metals Week, Thomson Reuters Datastream; World Bank.

Thông tin thêm: Nickel (LME), cathodes, minimum 99.8% purity, settlement price beginning 2005; previously cash price

Biến động Giá Nickel Thế Giới trong 5 năm gần đây: +43,71 %

Giá đạt đỉnh vào 09/2019: 17,900.00 USD / mt

Giá chạm đáy vào 03/2018: 0.00 USD / mt

USD / mt USD / tấn VNĐ / tấn

Tỉ giá: 1 USD = 22,716.00 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 1 mt

Giá Nickel Thế Giới
Thời gian Theo tháng Giá hàng hóa Tính theo USD / mt Giá tăng giảm % so với tháng trước
11/2020 16,422.50 +9,77 %
10/2020 14,817.50 +13,65 %
07/2020 12,795.00 +3,28 %
06/2020 12,375.00 +1,76 %
05/2020 12,157.50 +5,63 %
04/2020 11,472.50 -6,52 %
03/2020 12,220.00 -4,42 %
02/2020 12,760.00 -9,93 %
01/2020 14,027.50 +2,57 %
12/2019 13,667.50 -21,80 %
11/2019 16,647.50 -5,75 %
10/2019 17,605.00 -1,68 %
09/2019 17,900.00 +18,84 %
08/2019 14,527.50 +12,75 %
07/2019 12,675.00 +5,38 %
06/2019 11,992.50 -2,02 %
05/2019 12,235.00 -6,21 %
04/2019 12,995.00 -0,48 %
03/2019 13,057.50 +4,54 %
02/2019 12,465.00 +14,34 %
01/2019 10,677.50 -3,82 %
12/2018 11,085.00 -3,99 %
11/2018 11,527.50 -8,85 %
10/2018 12,547.50 -2,29 %
09/2018 12,835.00 -9,78 %
08/2018 14,090.00 -6,10 %
07/2018 14,950.00 -2,36 %
06/2018 15,302.50 +10,62 %
05/2018 13,677.50 +2,18 %
04/2018 13,380.00 +100,00 %
03/2018 0.00 +0 %
02/2018 13,587.50 +6,88 %
01/2018 12,652.50 +11,97 %
12/2017 11,137.50 -11,00 %
11/2017 12,362.50 +8,31 %
10/2017 11,335.77 -3,90 %
09/2017 11,777.50 +7,54 %
08/2017 10,889.98 +12,84 %
07/2017 9,491.39 +5,90 %
06/2017 8,931.76 -2,50 %
05/2017 9,155.12 -4,96 %
04/2017 9,609.28 -6,20 %
03/2017 10,204.66 -4,30 %
02/2017 10,643.30 +6,31 %
01/2017 9,971.46 -10,04 %
12/2016 10,972.27 -1,43 %
11/2016 11,128.91 +7,89 %
10/2016 10,250.88 +0,58 %
09/2016 10,191.78 -1,41 %
08/2016 10,335.99 +0,71 %
07/2016 10,262.86 +13,00 %
06/2016 8,928.35 +3,00 %
05/2016 8,660.35 -2,52 %
04/2016 8,878.86 +1,82 %
03/2016 8,717.25 +4,80 %
02/2016 8,298.50 -2,52 %
01/2016 8,507.29 -2,36 %
12/2015 8,707.79 -6,16 %
11/2015 9,244.33 -