Lãi suất tiền gửi tại Ngân hàng TMCP Quân đội (MB ) ngày 9/10 có sự khác biệt giữa hình thức gửi online và gửi tại quầy. Mức lãi suất cao nhất lên tới 7%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 24-60 tháng.
Đáng chú ý, với khoản tiền gửi từ 1 tỷ đồng trở lên, MB áp dụng mức lãi suất cao hơn nhóm dưới 1 tỷ đồng ở nhiều kỳ hạn. Trong khi đó, tiền gửi số truyền thống có mức lãi suất cao hơn biểu tiết kiệm khách hàng cá nhân tại nhiều kỳ hạn.
Lãi suất MB gửi online ngày 9/10
Theo biểu lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống dành cho khách hàng Mass, MB áp dụng lãi suất trả sau 4,5%/năm cho kỳ hạn 1 tháng đối với khoản tiền dưới 1 tỷ đồng; 4,6%/năm cho kỳ hạn 2 tháng và 4,65%/năm cho các kỳ hạn 3-5 tháng.
Từ kỳ hạn 6-11 tháng, lãi suất là 5,7%/năm. Các kỳ hạn 12-18 tháng có lãi suất 6,3%/năm. Với kỳ hạn 24-60 tháng, lãi suất cao nhất 7%/năm được áp dụng.
Đối với khoản tiền từ 1 tỷ đồng trở lên, lãi suất online cao hơn ở nhiều kỳ hạn. Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 3-5 tháng là 4,7%/năm; 6-11 tháng là 5,8%/năm và 12-18 tháng là 6,35%/năm. Các kỳ hạn 24-60 tháng cùng có lãi suất 7%/năm.
Gửi 10 triệu đồng online nhận bao nhiêu tiền lãi?
Với 10 triệu đồng, khách hàng thuộc nhóm tiền gửi dưới 1 tỷ đồng. Nếu nhận lãi cuối kỳ, tiền lãi dự kiến như sau:
| Kỳ hạn | Lãi suất | Tiền lãi |
|---|---|---|
| 1 tháng | 4,5% | 37.500 đồng |
| 2 tháng | 4,6% | 76.667 đồng |
| 3 tháng | 4,65% | 116.250 đồng |
| 4 tháng | 4,65% | 155.000 đồng |
| 5 tháng | 4,65% | 193.750 đồng |
| 6 tháng | 5,7% | 285.000 đồng |
| 7 tháng | 5,7% | 332.500 đồng |
| 8 tháng | 5,7% | 380.000 đồng |
| 9 tháng | 5,7% | 427.500 đồng |
| 10 tháng | 5,7% | 475.000 đồng |
| 11 tháng | 5,7% | 522.500 đồng |
| 12 tháng | 6,3% | 630.000 đồng |
| 13 tháng | 6,3% | 682.500 đồng |
| 15 tháng | 6,3% | 787.500 đồng |
| 18 tháng | 6,3% | 945.000 đồng |
| 24 tháng | 7% | 1,4 triệu đồng |
| 36 tháng | 7% | 2,1 triệu đồng |
| 48 tháng | 7% | 2,8 triệu đồng |
| 60 tháng | 7% | 3,5 triệu đồng |
Như vậy, gửi 10 triệu đồng online kỳ hạn 12 tháng tại MB sẽ nhận khoảng 630.000 đồng tiền lãi. Nếu gửi kỳ hạn 24 tháng, tiền lãi dự kiến là 1,4 triệu đồng.
Gửi 100 triệu đồng online nhận bao nhiêu tiền lãi?
| Kỳ hạn | Lãi suất | Tiền lãi |
|---|---|---|
| 1 tháng | 4,5% | 375.000 đồng |
| 2 tháng | 4,6% | 766.667 đồng |
| 3 tháng | 4,65% | 1,163 triệu đồng |
| 4 tháng | 4,65% | 1,55 triệu đồng |
| 5 tháng | 4,65% | 1,938 triệu đồng |
| 6 tháng | 5,7% | 2,85 triệu đồng |
| 7 tháng | 5,7% | 3,325 triệu đồng |
| 8 tháng | 5,7% | 3,8 triệu đồng |
| 9 tháng | 5,7% | 4,275 triệu đồng |
| 10 tháng | 5,7% | 4,75 triệu đồng |
| 11 tháng | 5,7% | 5,225 triệu đồng |
| 12 tháng | 6,3% | 6,3 triệu đồng |
| 13 tháng | 6,3% | 6,825 triệu đồng |
| 15 tháng | 6,3% | 7,875 triệu đồng |
| 18 tháng | 6,3% | 9,45 triệu đồng |
| 24 tháng | 7% | 14 triệu đồng |
| 36 tháng | 7% | 21 triệu đồng |
| 48 tháng | 7% | 28 triệu đồng |
| 60 tháng | 7% | 35 triệu đồng |
Theo đó, gửi 100 triệu đồng online kỳ hạn 12 tháng sẽ nhận khoảng 6,3 triệu đồng tiền lãi. Với kỳ hạn 24 tháng, số tiền lãi dự kiến là 14 triệu đồng.
Gửi 1 tỷ đồng online nhận bao nhiêu tiền lãi?
Khoản tiền đúng 1 tỷ đồng thuộc nhóm “từ 1 tỷ đồng trở lên” theo biểu lãi suất MB .
| Kỳ hạn | Lãi suất | Tiền lãi |
|---|---|---|
| 1 tháng | 4,5% | 3,75 triệu đồng |
| 2 tháng | 4,6% | 7,67 triệu đồng |
| 3 tháng | 4,7% | 11,75 triệu đồng |
| 4 tháng | 4,7% | 15,67 triệu đồng |
| 5 tháng | 4,7% | 19,58 triệu đồng |
| 6 tháng | 5,8% | 29 triệu đồng |
| 7 tháng | 5,8% | 33,83 triệu đồng |
| 8 tháng | 5,8% | 38,67 triệu đồng |
| 9 tháng | 5,8% | 43,5 triệu đồng |
| 10 tháng | 5,8% | 48,33 triệu đồng |
| 11 tháng | 5,8% | 53,17 triệu đồng |
| 12 tháng | 6,35% | 63,5 triệu đồng |
| 13 tháng | 6,35% | 68,79 triệu đồng |
| 15 tháng | 6,35% | 79,38 triệu đồng |
| 18 tháng | 6,35% | 95,25 triệu đồng |
| 24 tháng | 7% | 140 triệu đồng |
| 36 tháng | 7% | 210 triệu đồng |
| 48 tháng | 7% | 280 triệu đồng |
| 60 tháng | 7% | 350 triệu đồng |
Như vậy, khách hàng gửi 1 tỷ đồng online kỳ hạn 12 tháng sẽ nhận khoảng 63,5 triệu đồng tiền lãi. Nếu gửi 24 tháng, tiền lãi dự kiến là 140 triệu đồng.
Lãi suất MB gửi tại quầy ngày 9/10
Đối với tiền gửi tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam, biểu lãi suất tại quầy của MB thấp hơn biểu tiền gửi số truyền thống ở nhiều kỳ hạn.
Cụ thể, với khoản tiền dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 3,7%/năm; 2 tháng là 3,8%/năm; 3-5 tháng là 4,1%/năm; 6-11 tháng là 4,6%/năm và 12-18 tháng là 6,2%/năm.
Ở các kỳ hạn 24-60 tháng, lãi suất tại quầy cùng ở mức 7%/năm.
Đối với khoản tiền từ 1 tỷ đồng trở lên, lãi suất lần lượt là 3,9%/năm ở kỳ hạn 1 tháng; 4%/năm ở kỳ hạn 2 tháng; 4,3%/năm ở các kỳ hạn 3-5 tháng; 4,8%/năm ở kỳ hạn 6-11 tháng và 6,3%/năm ở kỳ hạn 12-18 tháng. Các kỳ hạn 24-60 tháng cùng có lãi suất 7%/năm.
Gửi 10 triệu đồng tại quầy nhận bao nhiêu tiền lãi?
| Kỳ hạn | Lãi suất | Tiền lãi |
|---|---|---|
| 1 tháng | 3,7% | 30.833 đồng |
| 2 tháng | 3,8% | 63.333 đồng |
| 3 tháng | 4,1% | 102.500 đồng |
| 4 tháng | 4,1% | 136.667 đồng |
| 5 tháng | 4,1% | 170.833 đồng |
| 6 tháng | 4,6% | 230.000 đồng |
| 7 tháng | 4,6% | 268.333 đồng |
| 8 tháng | 4,6% | 306.667 đồng |
| 9 tháng | 4,6% | 345.000 đồng |
| 10 tháng | 4,6% | 383.333 đồng |
| 11 tháng | 4,6% | 421.667 đồng |
| 12 tháng | 6,2% | 620.000 đồng |
| 13 tháng | 6,2% | 671.667 đồng |
| 15 tháng | 6,2% | 775.000 đồng |
| 18 tháng | 6,2% | 930.000 đồng |
| 24 tháng | 7% | 1,4 triệu đồng |
| 36 tháng | 7% | 2,1 triệu đồng |
| 48 tháng | 7% | 2,8 triệu đồng |
| 60 tháng | 7% | 3,5 triệu đồng |
Gửi 100 triệu đồng tại quầy nhận bao nhiêu tiền lãi?
| Kỳ hạn | Lãi suất | Tiền lãi |
|---|---|---|
| 1 tháng | 3,7% | 308.333 đồng |
| 2 tháng | 3,8% | 633.333 đồng |
| 3 tháng | 4,1% | 1,025 triệu đồng |
| 4 tháng | 4,1% | 1,367 triệu đồng |
| 5 tháng | 4,1% | 1,708 triệu đồng |
| 6 tháng | 4,6% | 2,3 triệu đồng |
| 7 tháng | 4,6% | 2,683 triệu đồng |
| 8 tháng | 4,6% | 3,067 triệu đồng |
| 9 tháng | 4,6% | 3,45 triệu đồng |
| 10 tháng | 4,6% | 3,833 triệu đồng |
| 11 tháng | 4,6% | 4,217 triệu đồng |
| 12 tháng | 6,2% | 6,2 triệu đồng |
| 13 tháng | 6,2% | 6,717 triệu đồng |
| 15 tháng | 6,2% | 7,75 triệu đồng |
| 18 tháng | 6,2% | 9,3 triệu đồng |
| 24 tháng | 7% | 14 triệu đồng |
| 36 tháng | 7% | 21 triệu đồng |
| 48 tháng | 7% | 28 triệu đồng |
| 60 tháng | 7% | 35 triệu đồng |
Gửi 1 tỷ đồng tại quầy nhận bao nhiêu tiền lãi?
Với khoản tiền 1 tỷ đồng, khách hàng thuộc nhóm “từ 1 tỷ đồng trở lên”.
| Kỳ hạn | Lãi suất | Tiền lãi |
|---|---|---|
| 1 tháng | 3,9% | 3,25 triệu đồng |
| 2 tháng | 4% | 6,67 triệu đồng |
| 3 tháng | 4,3% | 10,75 triệu đồng |
| 4 tháng | 4,3% | 14,33 triệu đồng |
| 5 tháng | 4,3% | 17,92 triệu đồng |
| 6 tháng | 4,8% | 24 triệu đồng |
| 7 tháng | 4,8% | 28 triệu đồng |
| 8 tháng | 4,8% | 32 triệu đồng |
| 9 tháng | 4,8% | 36 triệu đồng |
| 10 tháng | 4,8% | 40 triệu đồng |
| 11 tháng | 4,8% | 44 triệu đồng |
| 12 tháng | 6,3% | 63 triệu đồng |
| 13 tháng | 6,3% | 68,25 triệu đồng |
| 15 tháng | 6,3% | 78,75 triệu đồng |
| 18 tháng | 6,3% | 94,5 triệu đồng |
| 24 tháng | 7% | 140 triệu đồng |
| 36 tháng | 7% | 210 triệu đồng |
| 48 tháng | 7% | 280 triệu đồng |
| 60 tháng | 7% | 350 triệu đồng |
Như vậy, gửi 1 tỷ đồng tại quầy kỳ hạn 12 tháng sẽ nhận khoảng 63 triệu đồng tiền lãi. Với kỳ hạn 24 tháng, tiền lãi dự kiến là 140 triệu đồng.
Lưu ý: Lãi suất trong bài là mức lãi suất huy động tiền gửi trực tuyến niêm yết dành cho khách hàng cá nhân, được tổng hợp theo biểu lãi suất MB niêm yết ngày 9/10/2026. Lãi suất thực tế có thể thay đổi theo từng thời điểm, số tiền gửi, phương thức gửi và thỏa thuận giữa ngân hàng với khách hàng.