Giá Cà Phê Arabica Thế Giới hôm nay 228.263.285 VNĐ / tấn

Tên giao dịch quốc tế: COFFEE ARABICA

Giá hiện tại đang tăng 3.316 VNĐ / tấn, tương đương 1.47% so với giá trước đó.

Lần cập nhật gần nhất: 01/09/2025 | 05:51

3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm 5 năm 10 năm 15 năm

Nguồn dữ liệu: International Coffee Organization; Thomson Reuters Datastream; Complete Coffee Coverage; World Bank.

Thông tin thêm: Coffee (ICO), International Coffee Organization indicator price, other mild Arabicas, average New York and Bremen/Hamburg markets, ex-dock

Biến động Giá Cà Phê Arabica Thế Giới trong 5 năm gần đây: +71,71 %

Giá đạt đỉnh vào 05/2025: 236.290.049 VNĐ / tấn

Giá chạm đáy vào 11/2020: 60.566.640 VNĐ / tấn

UScents / lb USD / tấn VNĐ / tấn

Tỉ giá: 1 UScents = 263.45 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 2204.62262 lb

Giá Cà Phê Arabica Thế Giới
Thời gian Theo tháng Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn Giá tăng giảm % so với tháng trước
08/2025 228.263.285 +22,77 %
07/2025 176.292.600 -12,65 %
06/2025 198.601.429 -18,98 %
05/2025 236.290.049 +7,00 %
04/2025 219.754.450 -0,04 %
03/2025 219.853.188 +0,23 %
02/2025 219.347.885 +15,14 %
01/2025 186.148.909 -0,79 %
12/2024 187.612.545 +23,84 %
11/2024 142.884.534 -10,49 %
10/2024 157.875.184 +9,30 %
09/2024 143.192.362 +7,32 %
08/2024 132.708.781 +0,44 %
07/2024 132.122.165 +3,01 %
06/2024 128.143.631 +1,30 %
05/2024 126.476.713 +13,28 %
04/2024 109.685.559 -3,71 %
03/2024 113.751.213 +0,92 %
02/2024 112.705.759 +2,96 %
01/2024 109.366.114 -0,53 %
12/2023 109.946.922 +11,91 %
11/2023 96.849.706 +12,35 %
10/2023 84.885.064 -4,96 %
09/2023 89.095.921 -7,50 %
08/2023 95.775.211 -0,52 %
07/2023 96.268.898 -7,87 %
06/2023 103.848.440 -6,18 %
05/2023 110.266.366 +10,18 %
04/2023 99.045.159 -9,48 %
03/2023 108.436.822 +3,91 %
02/2023 104.196.925 +6,81 %
01/2023 97.099.453 -1,99 %
12/2022 99.027.735 -2,25 %
11/2022 101.252.229 -27,13 %
10/2022 128.724.439 -6,20 %
09/2022 136.710.547 +7,57 %
08/2022 126.354.743 -2,94 %
07/2022 130.071.913 -3,34 %
06/2022 134.416.356 +4,03 %
05/2022 128.997.419 -1,96 %
04/2022 131.523.933 -2,98 %
03/2022 135.444.386 -0,54 %
02/2022 136.170.396 +3,77 %
01/2022 131.030.246 -2,90 %
12/2021 134.834.538 +12,52 %
11/2021 117.950.454 +4,27 %
10/2021 112.909.042 -0,56 %
09/2021 113.536.314 +7,72 %
08/2021 104.766.116 +11,28 %
07/2021 92.946.677 -1,19 %
06/2021 94.050.212 +12,43 %
05/2021 82.358.550 +12,62 %
04/2021 71.962.090 -10,98 %
03/2021 79.861.077 +11,03 %
02/2021 71.050.222 -4,55 %
01/2021 74.285.321 +4,08 %
12/2020 71.253.504 +15,00 %
11/2020 60.566.640 -6,64 %
10/2020 64.585.831 -