Yamaha là thương hiệu xe máy nổi tiếng của Nhật Bản, thành lập năm 1955, có trụ sở tại thành phố Iwata, tỉnh Shizuoka, Nhật Bản. Mẫu xe máy đầu tiên của hãng là Yamaha YA-1 dung tích 125cc, ra mắt ngay trong năm thành lập và nhanh chóng gây chú ý nhờ thiết kế cùng khả năng vận hành ấn tượng.
Trải qua hơn 70 năm phát triển, Yamaha trở thành một trong những nhà sản xuất xe máy lớn trên thế giới, với mạng lưới hoạt động tại nhiều quốc gia.
Tại Việt Nam, Công ty TNHH Yamaha Motor Việt Nam chính thức được thành lập ngày 24/1/1998. Sau nhiều năm hoạt động, Yamaha Motor Việt Nam đã xây dựng được hệ thống sản xuất, phân phối và dịch vụ hậu mãi trên cả nước. Yamaha Việt Nam cung cấp nhiều dòng xe phục vụ đa dạng nhu cầu của khách hàng, từ xe số phổ thông đến xe tay ga hiện đại, xe côn tay thể thao và xe phân khối lớn.

Yamaha Janus. (Ảnh: Yamaha)
Theo công bố trên website chính thức của Yamaha Motor Việt Nam , trong tháng 11/2026, giá xe máy Yamaha dao động trong khoảng từ 19 triệu đồng đến hơn 100 triệu đồng.
Giá xe số Yamaha tháng 11/2026
| Dòng xe | Phiên bản | Giá bán lẻ đề xuất (Đơn vị: VND) |
| Sirius | Sirius RC phiên bản vành đúc màu mới 2025 | 22.975.000 |
| Sirius RC phiên bản vành đúc màu mới | 21.993.000 | |
| Sirius RC phiên bản phanh đĩa màu mới 2025 | 22.386.000 | |
| Sirius RC phiên bản phanh đĩa màu mới | 21.011.000 | |
| Sirius RC phiên bản phanh cơ màu mới 2025 | 19.637.000 | |
| Sirius RC phiên bản phanh cơ màu mới | 19.048.000 | |
| Sirius FI | Sirius FI phiên bản phanh cơ màu mới 2025 | 21.699.000 |
| Sirius FI phiên bản phanh cơ màu mới | 21.306.000 | |
| Sirius FI phiên bản phanh đĩa màu mới 2025 | 23.662.000 | |
| Sirius FI phiên bản phanh đĩa màu mới | 22.484.000 | |
| Sirius FI phiên bản vành đúc màu mới 2025 | 24.840.000 | |
| Sirius FI phiên bản vành đúc màu mới | 24.055.000 | |
| Jupiter Finn | Jupiter Finn phiên bản tiêu chuẩn màu mới 2025 | 28.277.000 |
| Jupiter Finn phiên bản cao cấp màu mới | 28.768.000 |
Giá xe tay ga Yamaha tháng 11/2026
| Dòng xe | Phiên bản | Giá bán lẻ đề xuất (Đơn vị: VND) |
| Gear 125 Hybrid | Gear 125 Hybrid phiên bản cao cấp | 34.364.000 |
| Gear 125 Hybrid phiên bản tiêu chuẩn | 30.437.000 | |
| NMax | NMax phiên bản tiêu chuẩn | 69.000.000 |
| NMax phiên bản Tech Max | 79.000.000 | |
| Xmax | Xmax màu mới | 140.000.000 |
| Xmax | 140.000.000 | |
| Janus 125 hoàn toàn mới | Janus phiên bản giới hạn hoàn toàn mới | 33.382.000 |
| Janus phiên bản giới hạn màu mới 2025 | 33.579.000 | |
| Janus phiên bản đặc biệt màu mới 2025 | 33.382.000 | |
| Janus phiên bản đặc biệt hoàn toàn mới | 29.151.000 | |
| Janus phiên bản tiêu chuẩn màu mới 2025 | 29.160.000 | |
| NVX | NVX 155 phiên bản thể thao SP 2025 | 68.000.000 |
| NVX 155 phiên bản GP 2025 | 69.000.000 | |
| NVX 155 VVA ABS màu mới | 55.300.000 | |
| NVX 155 phiên bản tiêu chuẩn | 56.500.000 | |
| Lexi | LEXI 155 VVA-ABS phiên bản tiêu chuẩn | 48.500.000 |
| LEXI 155 VVA-ABS phiên bản tiêu chuẩn mới | 48.900.000 | |
| LEXI 155 VVA-ABS phiên bản cao cấp mới | 49.900.000 | |
| LEXI 155 VVA-ABS phiên bản cao cấp | 48.900.000 | |
| Grande | Grande phiên bản đặc biệt màu mới nhất 2025 | 51.546.000 |
| Grande phiên bản tiêu chuẩn màu mới nhất 2025 | 46.637.000 | |
| Grande phiên bản giới hạn màu mới nhất 2025 | 52.037.000 | |
| Grande phiên bản đặc biệt màu mới 2024 | 50.859.000 | |
| Grande phiên bản tiêu chuẩn màu mới 2024 | 46.244.000 | |
| Grande phiên bản giới hạn màu mới 2024 | 51.644.000 | |
| Freego | Freego phiên bản tiêu chuẩn màu mới | 30.731.000 |
| Freego phiên bản tiêu chuẩn | 30.340.000 | |
| Freego S ABS phiên bản đặc biệt màu mới | 34.855.000 | |
| Freego S ABS phiên bản đặc biệt | 34.265.500 | |
| Latte | Latte phiên bản giới hạn màu mới 2025 | 39.077.000 |
| Latte phiên bản giới hạn màu mới | 38.782.000 | |
| Latte phiên bản tiêu chuẩn màu mới 2025 | 38.586.000 | |
| Latte phiên bản tiêu chuẩn màu mới | 38.291.000 |
Giá xe côn tay, xe thể thao Yamaha tháng 11/2026
| Dòng xe | Phiên bản | Giá bán lẻ đề xuất (Đơn vị: VND) |
| Exciter 155 VVA TCS | Exciter 155 VVA TCS phiên bản SP | 59.900.000 |
| Exciter 155 VVA phiên bản tiêu chuẩn | 49.900.000 | |
| Exciter 155 VVA phiên bản cao cấp | 54.900.000 | |
| Exciter 155 VVA TCS phiên bản giới hạn | 60.900.000 | |
| Exciter 155 VVA TCS phiên bản Monster | 60.900.000 | |
| Exciter | Exciter 155 VVA phiên bản giới hạn ABS màu mới | 54.200.000 |
| Exciter 155 VVA phiên bản giới hạn ABS GP màu mới | 55.200.000 | |
| Exciter 155 VVA phiên bản giới hạn ABS Monster màu mới | 55.200.000 | |
| Exciter 155 VVA phiên bản tiêu chuẩn màu mới | 48.200.000 | |
| Exciter 155 VVA phiên bản cao cấp màu mới | 51.200.000 | |
| Exciter 150 phiên bản giới hạn | 45.800.000 | |
| PG-1 | PG-1 ABS mới phiên bản giới hạn | 35.837.000 |
| PG-1 ABS mới phiên bản giới hạn màu mới | 35.837.000 | |
| PG-1 ABS mới phiên bản cao cấp màu mới | 35.346.000 | |
| PG-1 ABS mới phiên bản cao cấp | 35.346.000 | |
| PG-1 phiên bản tiêu chuẩn vành đen | 30.928.000 | |
| PG-1 phiên bản tiêu chuẩn mới 2026 | 31.615.000 | |
| PG-1 phiên bản tiêu chuẩn vành bạc | 30.437.000 |
Giá xe điện Yamaha tháng 11/2026
| Dòng xe | Phiên bản | Giá bán lẻ đề xuất (Đơn vị: VND) |
| NEO'S | NEO'S | 36.900.000 |
| NEO'S 2026 | 36.900.000 |
Lưu ý, thông tin mang tính chất tham khảo, giá bán xe Yamaha có thể thay đổi tùy đại lý và khu vực bán xe.