Vàng 9999 là loại vàng có độ tinh khiết cao nhất, chứa 99,99% vàng nguyên chất và chỉ có 0,01% tạp chất.
Vàng 9999 có đặc điểm gì?
Với độ tinh khiết gần như tuyệt đối, vàng 9999 có màu vàng ánh kim đậm, sáng bóng đặc trưng, không xỉn màu hay gỉ theo thời gian. Với đặc tính mềm dẻo, vàng 9999 thường được chế tác dưới dạng vàng miếng hoặc trang sức đơn giản như nhẫn trơn, vòng kiềng không quá cầu kỳ.
Bên cạnh đó, vàng 9999 còn là kim loại quý có giá trị cao, dễ thanh khoản nên là một trong những kênh đầu tư và tích lũy dài hạn của nhiều người.
Giá vàng 9999 SJC hôm nay 28/10/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Lúc 8h15 sáng 28/10, giá vàng miếng hôm nay được SJC niêm yết ở mức 13,9 - 14,2 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), tăng 30.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều so với sáng qua.
Giá vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ giao dịch tại mức 13,5 - 13,9 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), không đổi ở cả hai chiều so với sáng qua.

Vàng miếng SJC. (Ảnh minh họa)
Bảng giá vàng tại SJC cập nhật 8h15 sáng 28/10/2026
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 13.900.000 | 14.200.000 | đồng/chỉ |
| Vàng SJC 5 chỉ | 13.900.000 | 14.202.000 | đồng/chỉ |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 13.900.000 | 14.203.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 13.500.000 | 13.900.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 13.500.000 | 13.910.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 99,99% | 13.300.000 | 13.800.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 99% | 12.963.400 | 13.663.400 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 75% | 9.386.000 | 10.366.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 68% | 8.419.900 | 9.399.900 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 61% | 7.453.800 | 8.433.800 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 58,3% | 7.081.200 | 8.061.200 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 41,7% | 4.790.200 | 5.770.200 | đồng/chỉ |
Tham khảo bảng so sánh giá vàng 9999 tại SJC với các thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam, cập nhật lúc 8h15 ngày 28/10/2026
Thương hiệu | Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
SJC | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 13.900.000 | 14.200.000 | đồng/chỉ |
Vàng SJC 5 chỉ | 13.900.000 | 14.202.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 13.500.000 | 13.900.000 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 99,99% | 13.300.000 | 13.800.000 | đồng/chỉ | |
Doji | Vàng miếng SJC | 13.900.000 | 14.200.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 13.730.000 | 14.130.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nguyên liệu 9999 | 13.070.000 | 13.270.000 | đồng/chỉ | |
Nữ trang 9999 | 13.470.000 | 13.870.000 | đồng/chỉ | |
PNJ | Vàng miếng SJC 999.9 | 13.900.000 | 14.200.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 13.860.000 | 14.160.000 | đồng/chỉ | |
Vàng Kim Bảo 999.9 | 13.860.000 | 14.160.000 | đồng/chỉ | |
Vàng nữ trang 999.9 | 13.450.000 | 13.900.000 | đồng/chỉ | |
Bảo Tin Minh Châu | Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 13.700.000 | 14.100.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 13.700.000 | 14.100.000 | đồng/chỉ | |
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu | 13.700.000 | 14.100.000 | đồng/chỉ | |
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 | 13.500.000 | 14.000.000 | đồng/chỉ | |
| Bảo Tín Mạnh Hải | Kim Gia Bảo 24K | 13.800.000 | 14.200.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 13.700.000 | - | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 24K (999.9) | 13.600.000 | 14.100.000 | đồng/chỉ | |
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 13.900.000 | 14.200.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý | Vàng miếng SJC | 13.750.000 | 14.170.000 | đồng/chỉ |
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 13.750.000 | 14.050.000 | đồng/chỉ | |
Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 13.750.000 | 14.050.000 | đồng/chỉ | |
Vàng trang sức 999.9 | 13.500.000 | 13.900.000 | đồng/chỉ |
Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, giá vàng 9999 tại SJC và các thương hiệu khác có thể thay đổi trong ngày.